Cách dùng "痛不欲生的滋味儿了" (tòng bù yù shēng de zī wèi ér le) trong hội thoại tiếng Trung
痛不欲生的滋味儿了
tòng bù yù shēng de zī wèi ér le
khi mất đi người mình yêu nhất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
0:33
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那就别怪我 让他尝一尝失去挚爱 | nà jiù bié guài wǒ ràng tā cháng yī cháng shī qù zhì ài | thì đừng trách ta cho hắn nếm mùi vị đau khổ tột cùng |
| 2▶ | 痛不欲生的滋味儿了 | tòng bù yù shēng de zī wèi ér le | khi mất đi người mình yêu nhất. |
| 3 | 可是四爷 | kě shì sì yé | Nhưng mà Tứ gia, |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
dāng zhe chén sān de miàn bǎ wǒ hǎo yī dùn pái xuānMắng ta một trận ngay trước mặt Trần Tam.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò shì wǒ bù qù de huà qǐ bù shì zì jué le zhè ge quān ziNếu thiếp không đi, chẳng phải là tự tách mình khỏi cái vòng này sao?

HSK 7
0:03s
nǐ fàng xīn ba wǒ shì bú huì dé zuì tā men deChàng yên tâm, thiếp sẽ không làm mất lòng họ.

HSK 6
0:03s
nǐ shàng nǎ ér qù dǎ tīng a rén jiā dōu shì jīng zhōng guì fùChàng định đi đâu hỏi chứ? Người ta là quý phụ trong kinh,

HSK 6
0:03s
hái shì gè wèi fū rén gèng jiā fēng huá jué dàivẫn là các vị phu nhân có phong thái hơn người.

HSK 4
0:03s











