Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "痛不欲生的滋味儿了" (tòng bù yù shēng de zī wèi ér le) trong hội thoại tiếng Trung

痛不欲生的滋味儿了

tòng bù yù shēng de zī wèi ér le

khi mất đi người mình yêu nhất.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
0:33
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那就别怪我 让他尝一尝失去挚爱nà jiù bié guài wǒ ràng tā cháng yī cháng shī qù zhì àithì đừng trách ta cho hắn nếm mùi vị đau khổ tột cùng
2痛不欲生的滋味儿了tòng bù yù shēng de zī wèi ér lekhi mất đi người mình yêu nhất.
3可是四爷kě shì sì yéNhưng mà Tứ gia,

More Clips From Episode

Total 101 clips (Page 4 of 6)
倒不如 大大方方地面对
HSK 4
0:03s
dào bù rú dà dà fāng fāng dì miàn duìchi bằng đối mặt một cách đàng hoàng.

她又不让你出门 你千万别去
HSK 4
0:03s
tā yòu bù ràng nǐ chū mén nǐ qiān wàn bié qùbà ấy lại không cho nàng ra ngoài. Chàng tuyệt đối đừng đi.

身边也不带个人
HSK 3
0:03s
shēn biān yě bù dài gè rénlại không đem theo người bên cạnh.

这老四啊 肯定是跟老三学的
HSK 4
0:03s
zhè lǎo sì a kěn dìng shì gēn lǎo sān xué deLão Tứ chắc cũng học theo Lão Tam

也是疼得忒过了些
HSK 2
0:03s
yě shì téng dé tè guò le xiēcũng thương hơi quá rồi.

儿媳还有一个不情之请
HSK 1
0:03s
ér xí hái yǒu yí gè bù qíng zhī qǐngCon còn một thỉnh cầu hơi quá đáng.

这三弟妹可真 问问 不简单呀 有没有人手
HSK 7
0:03s
zhè sān dì mèi kě zhēn wèn wèn bù jiǎn dān ya yǒu méi yǒu rén shǒu- Tam đệ muội này quả nhiên - hỏi thử xem - không đơn giản chút nào. - có còn dư người không,

和你自然啊 是聊不到一块儿去的
HSK 4
0:03s
hé nǐ zì rán a shì liáo bú dào yī kuài ér qù dechắc là cũng khó mà trò chuyện với muội được.

我还有事 先走了
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu shì xiān zǒu leTa còn có việc, đi trước đây.

送给顾锦朝 哥儿 可不敢这么做
HSK 3
0:03s
sòng gěi gù jǐn cháo gē ér kě bù gǎn zhè me zuòtặng cho Cố Cẩm Triêu. Công tử, tiểu nhân không dám làm vậy.

不能再做错事了 让你去你就去
HSK 2
0:03s
bù néng zài zuò cuò shì le ràng nǐ qù nǐ jiù qùkhông thể làm sai thêm nữa. Kêu ngươi đi thì đi đi.

凭什么她还那样 若无其事
HSK 5
0:03s
píng shén me tā hái nà yàng ruò wú qí shìDựa vào đâu mà cô ta vẫn có thể làm như không có gì?

居然还有这么个茶会啊
HSK 5
0:03s
jū rán hái yǒu zhè me gè chá huì aKhông ngờ lại có hội trà này.

上次赈灾粮一案的时候 他就故意 往你头上泼脏水
HSK 6
0:03s
shàng cì zhèn zāi liáng yī àn de shí hòu tā jiù gù yì wǎng nǐ tóu shàng pō zàng shuǐVụ án cứu trợ thiên tai lần trước, hắn ta đã cố ý đổ tội lên đầu chàng,

那就得从自己做起
HSK 3
0:03s
nà jiù dé cóng zì jǐ zuò qǐthì phải bắt đầu từ bản thân,

难怪呢 这断人财路杀人父母
HSK 7
0:03s
nán guài ne zhè duàn rén cái lù shā rén fù mǔCũng khó trách, chặn đường tiền tài có khác nào giết phụ mẫu người ta,

一旦被人揪着不放 那我很有可能
HSK 7
0:03s
yí dàn bèi rén jiū zhe bù fàng nà wǒ hěn yǒu kě néngcắn chặt lấy vết nhơ này, vậy thì rất có thể

你是不是 在哪儿受了气呀 跑到我这儿撒火儿
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì zài nǎ ér shòu le qì ya pǎo dào wǒ zhè ér sā huǒ érChàng lại bị ai chọc giận rồi chạy tới đây trút giận à?

我还能在哪儿受气呀
HSK 5
0:03s
wǒ hái néng zài nǎ ér shòu qì yaTa còn có thể bị ai chọc giận nữa.

这不都是你给我 出的馊主意嘛
HSK 6
0:03s
zhè bù dōu shì nǐ gěi wǒ chū de sōu zhǔ yì maTất cả cũng tại nàng bày ta cái chủ ý ngu xuẩn đó.