Cách dùng "有大唐二观星的美誉" (yǒu dà táng èr guān xīng de měi yù) trong hội thoại tiếng Trung
有大唐二观星的美誉
(được vinh danh là Nhị Quan Tinh của Đại Đường.)
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:19
shì是
guó国
jiā家
de的
dòng栋
liáng梁
zhī之
cái才
“(là rường cột của quốc gia,)”
LINE 0208:20
PLAYING SCENEyǒu有
dà大
táng唐
èr二
guān观
xīng星
de的
měi美
yù誉
“(được vinh danh là Nhị Quan Tinh của Đại Đường.)”
LINE 0308:22
èr二
rén人
shí时
cháng常
zhēn针
fēng锋
xiāng相
duì对
“(Hai người thường xuyên đối đầu,)”
Show Information