Cách dùng "又能震慑其余不听话的名门贵胄" (yòu néng zhèn shè qí yú bù tīng huà de míng mén guì zhòu) trong hội thoại tiếng Trung
又能震慑其余不听话的名门贵胄
mà còn có thể dọa những danh môn quyền quý không nghe lời khác.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:31
zhè这
yàng样
bù不
jǐn仅
néng能
zhì制
zào造
wǒ我
cháo朝
de的
jú局
shì势
hùn混
luàn乱
“Như vậy không những có thể khiến cục diện triều ta hỗn loạn”
LINE 0232:34
PLAYING SCENEyòu又
néng能
zhèn震
shè慑
qí其
yú余
bù不
tīng听
huà话
de的
míng名
mén门
guì贵
zhòu胄
“mà còn có thể dọa những danh môn quyền quý không nghe lời khác.”
LINE 0332:37
zhè这
xiē些
nǚ女
zǐ子
měng懵
rán然
bù不
zhī知
zì自
jǐ己
zuò做
le了
bāng帮
xiōng凶
“Những nữ tử này không hề biết mình là đồng phạm.”
Show Information