Cách dùng "好了 傻瓜 我逗你的" (hǎo le shǎ guā wǒ dòu nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
好了 傻瓜 我逗你的
hǎo le shǎ guā wǒ dòu nǐ de
Rồi, đồ ngốc này, ta trêu muội thôi mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
11:00
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么会呢 祯娘 你莫要误会 我 | zěn me huì ne zhēn niáng nǐ mò yào wù huì wǒ | Sao lại thế được Trinh Nương, tỷ đừng hiểu lầm, ta... |
| 2▶ | 好了 傻瓜 我逗你的 | hǎo le shǎ guā wǒ dòu nǐ de | Rồi, đồ ngốc này, ta trêu muội thôi mà. |
| 3 | 华儿 其实这段时间我也很害怕 | huá ér qí shí zhè duàn shí jiān wǒ yě hěn hài pà | Hoa Nhi, thực ra mấy hôm nay ta cũng sợ lắm. |
More Clips From Episode
Total 119 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s
nǐ men bā fáng qiàn wǒ de zhè bèi zi dōu hái bù wánChi tám các người nợ ta cả đời này cũng không trả hết được.

HSK 6
0:03s
hèn nǐ wǒ men jiā jǐng qí néng huó guò lái maHận ông thì Cảnh Kỳ nhà ta có thể sống lại sao?

HSK 3
0:03s
wǒ men mǎ shàng jiù zǒu bié dòng wǒ yé yé wǒ men mǎ shàng jiù zǒuChúng ta đi ngay đây. Đừng động vào tổ phụ ta. Bọn ta đi ngay đây.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhēn niáng zài shuō yī jù hǎn shén me hǎnTrinh Nương. Nói thêm câu nữa xem. La hét cái gì?

HSK 7
0:03s
zhè zhuāng gōng àn yě suàn shì liǎng qīng lethì vụ này coi như đã thanh toán sòng phẳng rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng wèi le jiā zhōng huán zhài pò bù dé yǐta muốn trả nợ cho gia đình, cực chẳng đã

HSK 1
0:03s
nǐ mò yào xuè kǒu pēn rén shì wǒ xuè kǒu pēn rénThúc đừng có ngậm máu phun người. Là ta ngậm máu phun người

HSK 7
0:03s
yī bèi zi shòu kǔ yǒng shì bù dé fān shēnđể các người khổ sở cả đời, vĩnh viễn không ngóc đầu lên nổi rồi.

HSK 6
0:03s
wèi hé nǐ men lián tiáo shēng lù dōu bù kěn gěi wǒ menTại sao ngay cả một con đường sống các người cũng không chịu chừa lại cho bọn ta?

HSK 1
0:03s
fēi shì wǒ lǐ jǐng dōng róng bù xià nǐ menKhông phải Lý Cảnh Đông ta không tha cho các người








