Cách dùng "就都别奢望爱情" (jiù dōu bié shē wàng ài qíng) trong hội thoại tiếng Trung

jiùdōubiéshēwàngàiqíng

thì đừng vọng tưởng về tình yêu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
18:33
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1既然是各取所需jì rán shì gè qǔ suǒ xūNếu đã là đôi bên lấy thứ mình cần,
2就都别奢望爱情jiù dōu bié shē wàng ài qíngthì đừng vọng tưởng về tình yêu.
3你这种根正苗红的人nǐ zhè zhǒng gēn zhèng miáo hóng de rénNgười xuất thân từ gia thế cách mạng như anh

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 7 of 10)
这都到饭点了 小方呢
HSK 1
0:03s
zhè dōu dào fàn diǎn le xiǎo fāng neĐến giờ cơm rồi, Tiểu Phương đâu?

这都你买的 对啊
HSK 2
0:03s
zhè dōu nǐ mǎi de duì aĐây đều là anh mua à? Ừ.

本来还想买点五花肉的 但这个月没肉票了
HSK 4
0:03s
běn lái hái xiǎng mǎi diǎn wǔ huā ròu de dàn zhè ge yuè méi ròu piào leAnh vốn còn định mua ít thịt ba chỉ nữa, nhưng tháng này hết phiếu mua thịt rồi.

这个月才过几天 你肉票就用完了
HSK 2
0:03s
zhè ge yuè cái guò jǐ tiān nǐ ròu piào jiù yòng wán leTháng này mới qua mấy ngày, phiếu mua thịt anh đã dùng hết rồi?

咱们新婚夫妇啊 吃点肉庆祝庆祝
HSK 5
0:03s
zán men xīn hūn fū fù a chī diǎn ròu qìng zhù qìng zhùMình là vợ chồng mới cưới mà, ăn chút thịt để chúc mừng chứ.

你为了吃 真的什么理由都编得出来
HSK 6
0:03s
nǐ wèi le chī zhēn de shén me lǐ yóu dōu biān dé chū láiVì ăn mà lý do gì anh cũng bịa ra được.

小方这是为了你 觉得你最近弄房子太累了
HSK 4
0:03s
xiǎo fāng zhè shì wèi le nǐ jué de nǐ zuì jìn nòng fáng zi tài lèi leTiểu Phương làm thế là vì con đấy. Nó thấy dạo này con lo liệu nhà cửa vất vả quá,

想给你补一补 是吧
HSK 6
0:03s
xiǎng gěi nǐ bǔ yī bǔ shì bamuốn tẩm bổ cho con thôi, phải không?

结得太简朴喽
HSK 5
0:03s
jié dé tài jiǎn piáo lóuđơn giản quá.

就算咱们家办不起那么多的酒席
HSK 6
0:03s
jiù suàn zán men jiā bàn bù qǐ nà me duō de jiǔ xíCho dù nhà mình không làm được nhiều cỗ,

让邻居们都祝福祝福嘛 是不是
HSK 6
0:03s
ràng lín jū men dōu zhù fú zhù fú ma shì bú shìĐể hàng xóm láng giềng chúc phúc cho, phải không?

好吃好吃 来来来 我够了够了 别给我夹了
HSK 6
0:03s
hǎo chī hǎo chī lái lái lái wǒ gòu le gòu le bié gěi wǒ jiā leNgon quá. Nào. Mẹ đủ rồi, đủ rồi. Đừng gắp cho mẹ nữa,

你们多吃啊 我也有
HSK 2
0:03s
nǐ men duō chī a wǒ yě yǒuhai đứa ăn nhiều vào. Bố cũng có rồi.

不行不行 太贵了
HSK 3
0:03s
bù xíng bù xíng tài guì leKhông được, đắt quá.

哪来这么多钱 这是我从参加工作开始
HSK 3
0:03s
nǎ lái zhè me duō qián zhè shì wǒ cóng cān jiā gōng zuò kāi shǐỞ đâu ra nhiều tiền thế? Đây là số tiền em dành dụm

就为我上大学攒的钱 我每个月省吃俭用
HSK 7
0:03s
jiù wèi wǒ shàng dà xué zǎn de qián wǒ měi gè yuè shěng chī jiǎn yòngtừ khi bắt đầu đi làm để đi học đại học. Mỗi tháng em đều chi tiêu tiết kiệm

是真真切切在一起过的
HSK 2
0:03s
shì zhēn zhēn qiè qiè zài yì qǐ guò delà thật sự sống cùng nhau.

所以每一笔账都要算得很清楚
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ měi yī bǐ zhàng dōu yào suàn dé hěn qīng chǔCho nên mỗi khoản chi tiêu đều phải tính toán rõ ràng.

但是啊 就你这么寅吃卯粮的
HSK 2
0:03s
dàn shì a jiù nǐ zhè me yín chī mǎo liáng deNhưng kiểu vung tay quá trán như anh thế này,

你哪天饿死了 我还得管你
HSK 4
0:03s
nǐ nǎ tiān è sǐ le wǒ hái dé guǎn nǐngày nào đó anh chết đói, em lại phải lo cho anh.