Cách dùng "就都别奢望爱情" (jiù dōu bié shē wàng ài qíng) trong hội thoại tiếng Trung

jiùdōubiéshēwàngàiqíng

thì đừng vọng tưởng về tình yêu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
18:33
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1既然是各取所需jì rán shì gè qǔ suǒ xūNếu đã là đôi bên lấy thứ mình cần,
2就都别奢望爱情jiù dōu bié shē wàng ài qíngthì đừng vọng tưởng về tình yêu.
3你这种根正苗红的人nǐ zhè zhǒng gēn zhèng miáo hóng de rénNgười xuất thân từ gia thế cách mạng như anh

More Clips From Episode

Total 189 clips (Page 8 of 10)
这人听 听话只听一半
HSK 1
0:03s
zhè rén tīng tīng huà zhǐ tīng yí bànCái anh này, nghe chỉ nghe một nửa thôi à.

我说我怕你饿死之后我贴补你
HSK 4
0:03s
wǒ shuō wǒ pà nǐ è sǐ zhī hòu wǒ tiē bǔ nǐEm nói là em sợ sau khi anh chết đói, em lại phải bù vào.

以后你替我管钱吧 我怕我乱花
HSK 5
0:03s
yǐ hòu nǐ tì wǒ guǎn qián ba wǒ pà wǒ luàn huāSau này em quản lý tiền giúp anh đi, anh sợ sẽ tiêu linh tinh.

最忌讳的就是闭门造车
HSK 7
0:03s
zuì jì huì de jiù shì bì mén zào chēchính là xa rời thực tế.

其实这大自然 才是我们最好的老师
HSK 4
0:03s
qí shí zhè dà zì rán cái shì wǒ men zuì hǎo de lǎo shīThật ra thiên nhiên rộng lớn này mới là người thầy tốt nhất của chúng ta.

你们这属于挖社会主义墙角
HSK 7
0:03s
nǐ men zhè shǔ yú wā shè huì zhǔ yì qiáng jiǎoCác người làm vậy là chiếm dụng tài sản của xã hội chủ nghĩa đấy.

强哥 这儿还能钓到鱼啊
HSK 2
0:03s
qiáng gē zhè ér hái néng diào dào yú aAnh Cường, ở đây còn câu được cá à?

他们只能是偷偷来钓
HSK 6
0:03s
tā men zhǐ néng shì tōu tōu lái diàohọ chỉ đành lén đến câu thôi.

好 来这边跟我走吧
HSK 2
0:03s
hǎo lái zhè biān gēn wǒ zǒu baVâng. Mời theo tôi qua bên này.

你每次做手术都会出一身的汗
HSK 6
0:03s
nǐ měi cì zuò shǒu shù dū huì chū yī shēn de hànlần nào anh làm phẫu thuật cũng đổ rất nhiều mồ hôi,

我就想着来给你送点换洗的衣服 算是
HSK 6
0:03s
wǒ jiù xiǎng zhe lái gěi nǐ sòng diǎn huàn xǐ de yī fú suàn shìem mới nghĩ đến việc mang cho anh ít quần áo để thay. Coi như

你穿这个颜色这么好看
HSK 2
0:03s
nǐ chuān zhè ge yán sè zhè me hǎo kànem mặc màu này đẹp như vậy.

怕别人说我是资产阶级余毒未消
HSK 7
0:03s
pà bié rén shuō wǒ shì zī chǎn jiē jí yú dú wèi xiāosợ người khác nói em là giai cấp tư sản chưa loại bỏ hết.

出身不好连漂亮都是错的
HSK 7
0:03s
chū shēn bù hǎo lián piào liàng dōu shì cuò deXuất thân không tốt thì ngay cả xinh đẹp cũng là sai,

不了 学校还有事
HSK 1
0:03s
bù liǎo xué xiào hái yǒu shìThôi, trường học vẫn còn việc.

买二手家具多不合适啊 你要是嫌新家具贵
HSK 6
0:03s
mǎi èr shǒu jiā jù duō bù hé shì a nǐ yào shì xián xīn jiā jù guìmua đồ nội thất cũ không hợp lý đâu. Nếu em chê đồ mới đắt,

不如咱们买点木材 我也能打家具
HSK 6
0:03s
bù rú zán men mǎi diǎn mù cái wǒ yě néng dǎ jiā jùchi bằng chúng ta mua ít gỗ về, anh cũng có thể đóng đồ nội thất mà.

看着觉得挺好的呀
HSK 5
0:03s
kàn zhe jué de tǐng hǎo de yaNhìn vẫn rất tốt mà.

结了婚 哪有一人睡一张单人床的道理啊
HSK 5
0:03s
jié le hūn nǎ yǒu yī rén shuì yī zhāng dān rén chuáng de dào lǐ aĐã kết hôn rồi, làm gì có chuyện mỗi người ngủ một giường đơn chứ?

这邻居一看不就露馅了吗
HSK 3
0:03s
zhè lín jū yī kàn bù jiù lòu xiàn le maHàng xóm nhìn vào là bị lộ tẩy ngay.