Cách dùng "两样换四样" (liǎng yàng huàn sì yàng) trong hội thoại tiếng Trung
两样换四样
Hai món đổi lấy bốn công năng,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
40:05
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 又能当饭桌 这写字桌既能放书学习 又能当床头柜 | yòu néng dāng fàn zhuō zhè xiě zì zhuō jì néng fàng shū xué xí yòu néng dāng chuáng tóu guì | vừa có thể làm bàn ăn. Cái bàn học này vừa có thể để sách học tập, vừa có thể làm tủ đầu giường. |
| 2▶ | 两样换四样 | liǎng yàng huàn sì yàng | Hai món đổi lấy bốn công năng, |
| 3 | 这才是真的实用 | zhè cái shì zhēn de shí yòng | thế này mới thật sự là thiết thực. |
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 6 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhì yú wǒ wèi shén me bǎ shàng dà xué de míng é ràng gěi nǐCòn về việc tại sao tôi nhường suất học đại học cho cô,

HSK 4
0:03s
bù guǎn nǐ yǐ qián duì wǒ yǒu shén me yàng de gǎn qíngbất kể trước kia cô có tình cảm thế nào với tôi,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn shì ne wǒ men jiā lǐ xiàn zài shì kōng kōng deNhưng bây giờ trong nhà chúng ta vẫn trống không,

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiā jù de shì nǐ jiù bié guǎn le jiāo gěi wǒChuyện đồ nội thất em đừng lo nữa, cứ để anh.

HSK 3
0:03s
nǐ jiě gěi nǐ nà xiē qián huā dé dōu kuài chà bu duō le baSố tiền chị anh đưa cho anh cũng tiêu gần hết rồi nhỉ?

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s









