Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "李晓雅 我不服别的" (lǐ xiǎo yǎ wǒ bù fú bié de) trong hội thoại tiếng Trung

李晓雅 我不服别的

lǐ xiǎo yǎ wǒ bù fú bié de

Lý Tiểu Nhã. Tôi không phục cái khác.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
5:29
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我又没有逼你们wǒ yòu méi yǒu bī nǐ menTôi cũng đâu có ép các người.
2李晓雅 我不服别的lǐ xiǎo yǎ wǒ bù fú bié deLý Tiểu Nhã. Tôi không phục cái khác.
3我就服你这张嘴 是真硬啊wǒ jiù fú nǐ zhè zhāng zuǐ shì zhēn yìng aTôi chỉ phục cái miệng của cậu thôi. Đúng là cứng thật đấy.

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 5 of 7)
其次 其次什么其次 首先我就不同意
HSK 4
0:03s
qí cì qí cì shén me qí cì shǒu xiān wǒ jiù bù tóng yìThứ hai. Thứ hai cái gì mà thứ hai. Đầu tiên là tôi đã không đồng ý rồi.

还是你接触过毒贩 你贩过毒吗
HSK 6
0:03s
hái shì nǐ jiē chù guò dú fàn nǐ fàn guò dú maHay là anh từng tiếp xúc với bọn buôn ma túy rồi? Cô từng buôn ma túy chưa?

我们根本接触不到这个圈子
HSK 7
0:03s
wǒ men gēn běn jiē chù bú dào zhè ge quān ziChúng ta căn bản không thể tiếp xúc được với giới này.

这是一个思维上的误区
HSK 7
0:03s
zhè shì yí gè sī wéi shàng de wù qūĐây là một sai lầm trong tư duy.

谁说毒品就一定要卖给吸毒的人
HSK 7
0:03s
shuí shuō dú pǐn jiù yí dìng yào mài gěi xī dú de rénAi nói ma túy thì nhất định phải bán cho người nghiện?

是这个市面上绝无仅有的减肥药
HSK 1
0:03s
shì zhè ge shì miàn shàng jué wú jǐn yǒu de jiǎn féi yàoMà là loại thuốc giảm cân độc nhất vô nhị trên thị trường này.

你知道这些货 在哪生产吗 怎么包装
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào zhè xiē huò zài nǎ shēng chǎn ma zěn me bāo zhuāngAnh có biết số hàng này. Sản xuất ở đâu không? Đóng gói thế nào?

怎么让人来买 怎么发货
HSK 2
0:03s
zěn me ràng rén lái mǎi zěn me fā huòLàm sao để người ta mua? Giao hàng thế nào?

可笑吗 那我把我的下半辈子交到你手里
HSK 7
0:03s
kě xiào ma nà wǒ bǎ wǒ de xià bàn bèi zi jiāo dào nǐ shǒu lǐCó nực cười không? Vậy tôi giao nửa đời sau của mình vào tay anh.

你看看 嗑药都嗑傻了
HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn kē yào dōu kē shǎ leAnh xem đi. Chơi thuốc đến ngáo luôn rồi.

这货都是我在卖 我承担的风险是最高的
HSK 5
0:03s
zhè huò dōu shì wǒ zài mài wǒ chéng dān de fēng xiǎn shì zuì gāo deHàng này đều là tôi bán. Rủi ro tôi gánh chịu là cao nhất.

没有我的货你拿什么卖 这么厉害
HSK 4
0:03s
méi yǒu wǒ de huò nǐ ná shén me mài zhè me lì hàiKhông có hàng của anh, em lấy gì mà bán? Giỏi thế.

大马路上你拿去卖呗 能不能不吵了
HSK 5
0:03s
dà mǎ lù shàng nǐ ná qù mài bei néng bù néng bù chǎo leVậy anh ra ngoài đường mà bán đi. Có thể đừng cãi nhau nữa được không?

你们两个查缺补漏
HSK 1
0:03s
nǐ men liǎng gè chá quē bǔ lòuHai người kiểm tra và bù đắp thiếu sót.

你把这孩子安排一下 我们俩去找她小姨
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ zhè hái zi ān pái yī xià wǒ men liǎ qù zhǎo tā xiǎo yíAnh sắp xếp cho đứa bé này đi. Hai đứa em đi tìm dì của nó.

我们现在得找个地方 当基地
HSK 6
0:03s
wǒ men xiàn zài dé zhǎo gè dì fāng dāng jī dìBây giờ chúng ta phải tìm một nơi. Làm căn cứ.

我家不能留 脏
HSK 4
0:03s
wǒ jiā bù néng liú zàngKhông thể để ở nhà tôi được. Bẩn.

减肥药 三无产品多了去了
HSK 5
0:03s
jiǎn féi yào sān wú chǎn pǐn duō le qù leThuốc giảm cân, sản phẩm ba không nhiều vô kể.

会不会让一个年轻人 染上毒瘾
HSK 2
0:03s
huì bú huì ràng yí gè nián qīng rén rǎn shàng dú yǐnliệu có khiến một người trẻ tuổi, nghiện ma túy không?

这减肥药点子不是你提的吗 你当时干什么呢
HSK 7
0:03s
zhè jiǎn féi yào diǎn zi bú shì nǐ tí de ma nǐ dāng shí gàn shén me neÝ tưởng thuốc giảm cân này không phải do anh đề xuất sao? Lúc đó anh làm gì vậy?