Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "李晓雅 我不服别的" (lǐ xiǎo yǎ wǒ bù fú bié de) trong hội thoại tiếng Trung

李晓雅 我不服别的

lǐ xiǎo yǎ wǒ bù fú bié de

Lý Tiểu Nhã. Tôi không phục cái khác.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
5:29
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我又没有逼你们wǒ yòu méi yǒu bī nǐ menTôi cũng đâu có ép các người.
2李晓雅 我不服别的lǐ xiǎo yǎ wǒ bù fú bié deLý Tiểu Nhã. Tôi không phục cái khác.
3我就服你这张嘴 是真硬啊wǒ jiù fú nǐ zhè zhāng zuǐ shì zhēn yìng aTôi chỉ phục cái miệng của cậu thôi. Đúng là cứng thật đấy.

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 6 of 7)
我告诉你 就算下地狱你也是第一个 吼什么嘛
HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ jiù suàn xià dì yù nǐ yě shì dì yí gè hǒu shén me maTôi nói cho anh biết, dù có xuống địa ngục thì anh cũng là người đầu tiên. Gào cái gì chứ?

明白 走到黑
HSK 5
0:03s
míng bái zǒu dào hēiHiểu rồi. Đi đến cùng.

全世界人死光了跟我没关系
HSK 2
0:03s
quán shì jiè rén sǐ guāng le gēn wǒ méi guān xìcả thế giới này chết hết cũng không liên quan đến tôi.

既然都上了赌桌了 我们就是孤注一掷
HSK 4
0:03s
jì rán dōu shàng le dǔ zhuō le wǒ men jiù shì gū zhù yí zhìĐã ngồi vào bàn cược rồi, chúng ta phải được ăn cả ngã về không.

你说他这生生给蹬回来了
HSK 7
0:03s
nǐ shuō tā zhè shēng shēng gěi dēng huí lái leCậu nói xem, anh ta cứ thế mà đạp xe về thật sao.

他这胆子也太大了吧
HSK 1
0:03s
tā zhè dǎn zi yě tài dà le baAnh ta gan cũng lớn quá rồi đấy.

他是觉得最危险的地方 是最安全的吗 谁知道啊
HSK 4
0:03s
tā shì jué de zuì wēi xiǎn de dì fāng shì zuì ān quán de ma shuí zhī dào aAnh ta cho rằng nơi nguy hiểm nhất, là nơi an toàn nhất sao? Ai mà biết được chứ.

谁知道他怎么想的 这不等着吗 在那等着咱逮他
HSK 7
0:03s
shuí zhī dào tā zěn me xiǎng de zhè bù děng zhe ma zài nà děng zhe zán dǎi tāAi biết anh ta nghĩ gì. Đây không phải là đang đợi hay sao. Ở đó đợi chúng ta đến bắt anh ta.

咱们就能顺藤摸瓜找出那批货
HSK 4
0:03s
zán men jiù néng shùn téng mō guā zhǎo chū nà pī huòchúng ta có thể lần theo manh mối tìm ra lô hàng đó.

有点事找你 什么事啊 跟我走出去一趟吧
HSK 4
0:03s
yǒu diǎn shì zhǎo nǐ shén me shì a gēn wǒ zǒu chū qù yī tàng baCó chút chuyện muốn tìm bác. Chuyện gì vậy? Đi ra ngoài với tôi một chuyến đi.

有什么事吗 奶奶我先扶您出来吧
HSK 5
0:03s
yǒu shén me shì ma nǎi nǎi wǒ xiān fú nín chū lái baCó chuyện gì không? Bà ơi, cháu đỡ bà ra ngoài trước nhé.

我真的不知道他去哪了 早上出去了是吧
HSK 2
0:03s
wǒ zhēn de bù zhī dào tā qù nǎ le zǎo shàng chū qù le shì baTôi thật sự không biết nó đi đâu nữa. Buổi sáng đã ra ngoài rồi phải không ạ?

然后找他们看 回去帮个忙 没大事别害怕啊
HSK 5
0:03s
rán hòu zhǎo tā men kàn huí qù bāng gè máng méi dà shì bié hài pà aSau đó nhờ họ xem giúp. Về giúp một tay. Không có chuyện gì lớn đâu, bà đừng sợ nhé.

那就人没走 临时出去了是吧
HSK 5
0:03s
nà jiù rén méi zǒu lín shí chū qù le shì baVậy là người chưa đi. Chỉ là tạm thời ra ngoài thôi phải không?

你怎么 没事 我来看看你
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me méi shì wǒ lái kàn kàn nǐSao cậu lại... Không sao? Tôi đến thăm cậu.

你怎么 我以为你走了呢
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me wǒ yǐ wéi nǐ zǒu le neSao cậu lại... Tôi cứ tưởng cậu đi rồi cơ.

没有 我这几天在琢磨
HSK 7
0:03s
méi yǒu wǒ zhè jǐ tiān zài zhuó móChưa. Mấy hôm nay tôi cứ suy nghĩ.

越琢磨越不对劲 怎么
HSK 7
0:03s
yuè zhuó mó yuè bú duì jìn zěn meCàng nghĩ càng thấy không đúng. Sao nào?

宝才是嗑了你的药挂的
HSK 4
0:03s
bǎo cái shì kē le nǐ de yào guà deBảo Tài là do dùng thuốc của cậu mà chết.

我跑完全是因为你
HSK 4
0:03s
wǒ pǎo wán quán shì yīn wèi nǐTôi bỏ chạy hoàn toàn là vì cậu.