Cách dùng "李晓雅 我不服别的" (lǐ xiǎo yǎ wǒ bù fú bié de) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎo biéde

Lý Tiểu Nhã. Tôi không phục cái khác.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
5:29
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我又没有逼你们wǒ yòu méi yǒu bī nǐ menTôi cũng đâu có ép các người.
2李晓雅 我不服别的lǐ xiǎo yǎ wǒ bù fú bié deLý Tiểu Nhã. Tôi không phục cái khác.
3我就服你这张嘴 是真硬啊wǒ jiù fú nǐ zhè zhāng zuǐ shì zhēn yìng aTôi chỉ phục cái miệng của cậu thôi. Đúng là cứng thật đấy.

More Clips From Episode

Total 138 clips (Page 7 of 7)
来要点路费 不过分吧
HSK 5
0:03s
lái yào diǎn lù fèi bù guò fēn bađến đòi chút lộ phí. Không quá đáng chứ?

我不是怪你 我真的 我不是怪你 我真的不是怪你
HSK 5
0:03s
wǒ bú shì guài nǐ wǒ zhēn de wǒ bú shì guài nǐ wǒ zhēn de bú shì guài nǐTôi không có trách anh. Tôi thật sự không có trách anh. Tôi thật sự không có trách anh.

就是 我目前是没有办法
HSK 4
0:03s
jiù shì wǒ mù qián shì méi yǒu bàn fǎChỉ là hiện tại tôi không có cách nào cả.

但是我 我想帮你 但是我现在手里没有钱
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ wǒ xiǎng bāng nǐ dàn shì wǒ xiàn zài shǒu lǐ méi yǒu qiánNhưng mà, tôi muốn giúp anh. Nhưng bây giờ trong tay tôi không có tiền.

你卖那个的 你没有钱
HSK 1
0:03s
nǐ mài nà ge de nǐ méi yǒu qiánAnh bán thứ đó, mà không có tiền sao?

我没卖出去 真的 我什么都 我一点都没有卖出去
HSK 2
0:03s
wǒ méi mài chū qù zhēn de wǒ shén me dōu wǒ yì diǎn dōu méi yǒu mài chū qùTôi chưa bán được. Thật đó. Tôi cái gì cũng, tôi một chút cũng chưa bán được.

我椿州有个朋友 正好在打听一批货
HSK 5
0:03s
wǒ chūn zhōu yǒu gè péng yǒu zhèng hǎo zài dǎ tīng yī pī huòTôi có một người bạn ở Xuân Châu, đúng lúc đang hỏi thăm một lô hàng.

我没有放家里 我不敢放在家里
HSK 3
0:03s
wǒ méi yǒu fàng jiā lǐ wǒ bù gǎn fàng zài jiā lǐTôi không để ở nhà. Tôi không dám để ở nhà.

我放在一个朋友那里 真的
HSK 3
0:03s
wǒ fàng zài yí gè péng yǒu nà lǐ zhēn deTôi để ở chỗ một người bạn. Thật đó.

我说你现在是没搞清楚状况是吧
HSK 5
0:03s
wǒ shuō nǐ xiàn zài shì méi gǎo qīng chǔ zhuàng kuàng shì baTôi nói này, bây giờ anh vẫn chưa hiểu rõ tình hình phải không?

我现在是光脚不怕穿鞋的
HSK 1
0:03s
wǒ xiàn zài shì guāng jiǎo bù pà chuān xié deBây giờ tôi là kẻ chân đất không sợ đi giày.

大不了我们鱼死网破 我明天进去了
HSK 7
0:03s
dà bù liǎo wǒ men yú sǐ wǎng pò wǒ míng tiān jìn qù leCùng lắm thì chúng ta cá chết lưới rách. Ngày mai tôi vào tù,

有个生病的女儿是吧 我打听清楚了 没事
HSK 5
0:03s
yǒu gè shēng bìng de nǚ ér shì ba wǒ dǎ tīng qīng chǔ le méi shìCó một đứa con gái bị bệnh phải không? Tôi đã hỏi thăm rõ ràng rồi. Không sao đâu.

算是我求你了 我求你了
HSK 6
0:03s
suàn shì wǒ qiú nǐ le wǒ qiú nǐ leCoi như là tôi cầu xin anh. Tôi xin anh đấy.

我真的不容易 我一个人 我带着她 这个
HSK 3
0:03s
wǒ zhēn de bù róng yì wǒ yí gè rén wǒ dài zhe tā zhè geTôi thật sự không dễ dàng gì. Tôi một mình phải chăm sóc con bé. Chuyện này,

我是准备卖了那些东西 换钱给女儿救命的
HSK 6
0:03s
wǒ shì zhǔn bèi mài le nà xiē dōng xī huàn qián gěi nǚ ér jiù mìng detôi định bán những thứ đó để đổi tiền cứu mạng con gái.

爸爸必须保护你 我不能让任何人伤害你
HSK 5
0:03s
bà bà bì xū bǎo hù nǐ wǒ bù néng ràng rèn hé rén shāng hài nǐBa phải bảo vệ con. Ba không thể để bất cứ ai làm hại con được.

听到什么声音都不要出来
HSK 3
0:03s
tīng dào shén me shēng yīn dōu bú yào chū láiBa quay về sẽ mở cửa tìm con.