Cách dùng "太久了 像上辈子的事" (tài jiǔ le xiàng shàng bèi zi de shì) trong hội thoại tiếng Trung
太久了 像上辈子的事
Đã lâu quá rồi, tựa như chuyện kiếp trước vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
8:20
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是想起很多过去的日子 | jiù shì xiǎng qǐ hěn duō guò qù de rì zi | Chỉ là nhớ lại biết bao ngày tháng đã qua. |
| 2▶ | 太久了 像上辈子的事 | tài jiǔ le xiàng shàng bèi zi de shì | Đã lâu quá rồi, tựa như chuyện kiếp trước vậy. |
| 3 | 是啊 | shì a | Phải. |
More Clips From Episode
Total 60 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge rén ba - dà gài jiù shì … - mù touNgười như ta - đại khái chính là… - Khúc gỗ.

HSK 7
0:03s
wǒ míng míng jiù shì nán shān xià de yí gè xiǎo hú líRõ ràng ta là một con tiểu hồ ly dưới chân núi Nam mà.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhǐ shì wèi le dé dào yí gè kě yǐ suí yì bǎi bù de kuǐ lěi ma ?chỉ để có một con rối có thể tùy ý sai khiến thôi sao?















