Cách dùng "被压在了那片废墟里" (bèi yā zài le nà piàn fèi xū lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
被压在了那片废墟里
♪ Em còn rực rỡ hơn vì tinh tú ấy ♪ bị chôn vùi dưới đống đổ nát đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
6:18
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我爸和他施工队的兄弟 | wǒ bà hé tā shī gōng duì de xiōng dì | ♪ Thắp sáng phút giây này ♪ Bố em và các anh em trong đội thi công |
| 2▶ | 被压在了那片废墟里 | bèi yā zài le nà piàn fèi xū lǐ | ♪ Em còn rực rỡ hơn vì tinh tú ấy ♪ bị chôn vùi dưới đống đổ nát đó. |
| 3 | 那时我就像今天这样 | nà shí wǒ jiù xiàng jīn tiān zhè yàng | ♪ Khẽ gom những vì tinh tú ấy trong bàn tay ♪ Lúc ấy em cũng giống như hôm nay, |
More Clips From Episode
Total 130 clips (Page 7 of 7)
HSK 2
0:03s
nǐ shì xiǎo yǔ shì wù suǒ de ba wǒ jiàn guò nǐCháu là nhân viên phòng làm việc của Tiểu Vũ nhỉ? Cô từng gặp cháu.

HSK 2
0:03s
nǐ shì lái zhǎo xiǎo yǔ de ba tā hái méi huí láiCháu đến gặp Tiểu Vũ phải không? Thằng bé chưa về,

HSK 3
0:03s
yào bù nǐ zài děng tā yī huì er bù yònghay là cháu chờ thằng bé thêm một lát đi. Không cần ạ,

HSK 4
0:03s
yǔ zǒng wǒ shì lái ná diàn nǎo de dǎ rǎo leSếp Vũ, tôi đến để lấy máy tính, làm phiền rồi.





