Cách dùng "被压在了那片废墟里" (bèi yā zài le nà piàn fèi xū lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
被压在了那片废墟里
♪ Em còn rực rỡ hơn vì tinh tú ấy ♪ bị chôn vùi dưới đống đổ nát đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
6:18
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我爸和他施工队的兄弟 | wǒ bà hé tā shī gōng duì de xiōng dì | ♪ Thắp sáng phút giây này ♪ Bố em và các anh em trong đội thi công |
| 2▶ | 被压在了那片废墟里 | bèi yā zài le nà piàn fèi xū lǐ | ♪ Em còn rực rỡ hơn vì tinh tú ấy ♪ bị chôn vùi dưới đống đổ nát đó. |
| 3 | 那时我就像今天这样 | nà shí wǒ jiù xiàng jīn tiān zhè yàng | ♪ Khẽ gom những vì tinh tú ấy trong bàn tay ♪ Lúc ấy em cũng giống như hôm nay, |
More Clips From Episode
Total 130 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
dāng shí wǒ gāng gāng huí guó chuàng yè méi shén me mén lùKhi ấy tôi vừa về nước lập nghiệp, không có con đường hay nào.

HSK 7
0:03s
tā zhèng hǎo pèng shàng le guó nèi dà gǎo jī jiàn de hǎo shí hòuđúng lúc anh ấy gặp được thời cơ tốt khi quốc nội đang xây dựng cơ sở hạ tầng,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
cái néng gòu tū pò shí jiān liú cún xià láimới có thể vượt qua thời gian lưu truyền mãi mãi.

HSK 7
0:03s
nǐ men yé ér liǎ zhè ge jìn hái zhēn xiàngTinh thần này của hai bố con cậu giống nhau thật.

HSK 6
0:03s
bù rán nǐ zěn me huì tí qián chá jué dào tā men de cái wù yǒu wèn tíKhông thì sao cậu có thể nhận ra trước rằng tài chính của họ có vấn đề được.

HSK 5
0:03s
lái méng de xiàng mù bú huì yǒu rèn hé biàn huàdự án của Lemmon sẽ không có bất cứ thay đổi gì.

HSK 4
0:03s
jīn tiān suī rán què shí shì ràng nǐ lái xù jiùTuy hôm nay gọi cậu đến đúng là để ôn lại chuyện cũ,

HSK 5
0:03s
dàn shì kàn zhe méi shén me jīng shén bù guò nǐ fàng xīn anhưng trông chẳng có tinh thần gì cả. Có điều cô cứ yên tâm,

HSK 4
0:03s
wǒ men dōu àn zhào nǐ shuō de zuò de jiàn dào tā jiù dāng shén me dōu méi fā shēngchúng tôi đều làm như cô nói, gặp anh ấy thì sẽ coi như chưa có gì xảy ra,

HSK 7
0:03s
méi yǒu dà jīng xiǎo guài yě méi yǒu tōu tōu tǎo lùnkhông kinh ngạc nhốn nháo, cũng không lén bàn tán.

HSK 4
0:03s
nà tā zhì shǎo zhī dào nǐ men gēn tā shì zhàn zài yì qǐ deVậy thì ít ra anh ấy cũng biết các anh đứng cùng phe với anh ấy.

HSK 2
0:03s
nǐ nà biān zěn me yàng shén me shí hòu huí lái shàng bānBên cô sao rồi? Bao giờ cô sẽ quay lại làm việc?

HSK 7
0:03s
nà nǐ jì de bǎ xiàng mù zī liào tóng bù gěi wǒ yī xiàCô nhớ đồng bộ tài liệu dự án cho tôi đấy.





