Cách dùng "他做饭可好吃了" (tā zuò fàn kě hǎo chī le) trong hội thoại tiếng Trung
他做饭可好吃了
chú ấy nấu ăn rất ngon.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
18:15
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 韩叔叔经常来我家玩 | hán shū shū jīng cháng lái wǒ jiā wán | Chú Hàn rất hay đến nhà em chơi, |
| 2▶ | 他做饭可好吃了 | tā zuò fàn kě hǎo chī le | chú ấy nấu ăn rất ngon. |
| 3 | 每次带菜来 我能多吃大半碗 | měi cì dài cài lái wǒ néng duō chī dà bàn wǎn | Mỗi lần chú mang đồ ăn tới em có thể ăn thêm hơn nửa bát cơm. |
More Clips From Episode
Total 130 clips (Page 4 of 7)
HSK 7
0:03s
zhēn duì wǎng shàng de chuán wén wǒ xiǎng zhèng shì huí yìng yī xiàTôi xin chính thức trả lời về những tin đồn trên mạng.

HSK 7
0:03s
rú guǒ duì hé zuò yǒu yí lǜ wǒ huì yǐ gè rén de míng yìnếu có bất kỳ nghi ngờ nào về việc hợp tác, tôi sẽ đứng ra gánh chịu tổn thất tương ứng

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nán guài lǎo xiào cóng lái bù tí tā bà de shìBảo sao Lão Tiêu chưa từng nhắc tới chuyện bố mình.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
hú xiū kěn dìng zhī dào qíng kuàng ba tā yǒu méi yǒu gēn nǐ shuō shén me yaChắc chắn Hồ Tu biết chuyện nhỉ? Cô ấy có nói gì với cô không?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tā xiàn zài kě shì fēi cháng xū yào bié rén zhī chí de shí hòuGiờ là lúc cậu ấy rất cần được người khác ủng hộ

HSK 4
0:03s
zài shuō le tā fù qīn de shì dōu guò qù duō shǎo nián lehơn nữa chuyện của bố cậu ấy đã qua bao nhiêu năm vậy rồi.

HSK 7
0:03s
zěn me zhè hú xiū hái gǎo lián zuò bú shì shuí lěng mòSao nào, Hồ Tu muốn bắt chịu tội chung luôn ư? Ơ này nhé, ai thờ ơ hả?

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng lǎo xiào méi zuò cuò shén me nà hú xiū gèng méi zuò cuò shén meDù sao Lão Tiêu cũng không làm gì sai hết. Vậy thì Hồ Tu càng không làm gì sai.

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn zǒu bié zài zhè yǐng xiǎng wǒ shēng yìMau đi đi, đừng đứng đây để ảnh hưởng việc buôn bán của tôi.

HSK 5
0:03s
fán rén wǒ wǒ píng shén me zǒu a wǒ shì lái hē kā fēi dePhiền ghê. Sao... sao tôi phải đi chứ? Tôi đến để uống cà phê.

HSK 5
0:03s
zěn me huí shì nǐ yě gǎo lián zuò shì bú shì shìGì thế? Cô cũng muốn bắt chịu tội chung đấy à? Đúng.

HSK 5
0:03s
shàng wǔ de shè jì lì huì nín cān jiā maanh có dự cuộc họp định kỳ về thiết kế sáng nay không?

HSK 6
0:03s
zhè shì jǐ gè xiàng mù dì chū bù fāng àn nín kāi huì qián kě yǐ kàn yī xiàĐây là kế hoạch bước đầu của một vài dự án, anh có thể đọc trước khi vào họp.

HSK 3
0:03s
gēn nǐ gòng shì jiǔ le wǒ dōu xí guàn leLàm việc với anh lâu như vậy, tôi cũng quen rồi.


