Cách dùng "他做饭可好吃了" (tā zuò fàn kě hǎo chī le) trong hội thoại tiếng Trung
他做饭可好吃了
chú ấy nấu ăn rất ngon.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
18:15
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 韩叔叔经常来我家玩 | hán shū shū jīng cháng lái wǒ jiā wán | Chú Hàn rất hay đến nhà em chơi, |
| 2▶ | 他做饭可好吃了 | tā zuò fàn kě hǎo chī le | chú ấy nấu ăn rất ngon. |
| 3 | 每次带菜来 我能多吃大半碗 | měi cì dài cài lái wǒ néng duō chī dà bàn wǎn | Mỗi lần chú mang đồ ăn tới em có thể ăn thêm hơn nửa bát cơm. |
More Clips From Episode
Total 130 clips (Page 5 of 7)
HSK 1
0:03s
nǐ zhè liǎng tiān dōu méi xiū xī hǎo baChắc mấy hôm nay anh không nghỉ ngơi đàng hoàng nhỉ?

HSK 7
0:03s
kè hù de yí wèn hé gù lǜ dà jiā dōu zài ān fǔ hé jiě juénhững nghi vấn và lo ngại của khách đều đang được mọi người trấn an và giải quyết.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì nà me qīng yì bèi yī xiē wǎng shì jī kuǎ desẽ không dễ dàng sụp đổ vì những việc ngày trước.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
hái bù néng xià chuáng zhè huì er gāng shuì zháovẫn chưa được xuống giường, vừa ngủ thôi.

HSK 4
0:03s
zhè jǐ tiān gěi nǐ fā xiāo xī nǐ yě méi huí wǒ tǐng dān xīn deMấy hôm nay tôi nhắn tin cho cô nhưng cô không trả lời, tôi rất lo

HSK 1
0:03s
zhào shì zhě lǐ péi de shì nǐ kě yǐ zhǎo tāviệc yêu cầu người gây tai nạn bồi thường có thể gặp anh ấy,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tā nà shí hòu nián jì nà me xiǎo jué dìng bù liǎo rèn hé shì bú shì maKhi đó anh ấy còn nhỏ như vậy, chẳng thể quyết định bất cứ điều gì, phải không?

HSK 6
0:03s
tā bà shì hài nǐ bà là xià cán jí de rén zhè yàng yě méi guān xì maBố cậu ấy là người đã khiến bố cô bị tàn tật, như vậy cũng không có liên quan gì ư?

HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu rèn hé yǐn mán dàn nǐ yì diǎn dōu bù wú gūTôi không hề giấu giếm gì. Nhưng anh không hề vô tội.

HSK 7
0:03s




