Cách dùng "我爸那几样拿手菜" (wǒ bà nà jǐ yàng ná shǒu cài) trong hội thoại tiếng Trung

yàngshǒucài

Mấy món tủ của bố em

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
18:23
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1每次带菜来 我能多吃大半碗měi cì dài cài lái wǒ néng duō chī dà bàn wǎnMỗi lần chú mang đồ ăn tới em có thể ăn thêm hơn nửa bát cơm.
2我爸那几样拿手菜wǒ bà nà jǐ yàng ná shǒu càiMấy món tủ của bố em
3都是跟着韩叔学的dōu shì gēn zhe hán shū xué deđều học từ chú Hàn.

More Clips From Episode

Total 130 clips (Page 6 of 7)
当时我刚刚回国创业 没什么门路
HSK 7
0:03s
dāng shí wǒ gāng gāng huí guó chuàng yè méi shén me mén lùKhi ấy tôi vừa về nước lập nghiệp, không có con đường hay nào.

而你父亲却是意气风发呀
HSK 5
0:03s
ér nǐ fù qīn què shì yì qì fēng fā yaBố cậu thì lại rất hăng hái,

他正好碰上了 国内大搞基建的好时候
HSK 7
0:03s
tā zhèng hǎo pèng shàng le guó nèi dà gǎo jī jiàn de hǎo shí hòuđúng lúc anh ấy gặp được thời cơ tốt khi quốc nội đang xây dựng cơ sở hạ tầng,

我爸跟您还有这层渊源
HSK 7
0:03s
wǒ bà gēn nín hái yǒu zhè céng yuān yuánbố tôi còn có quan hệ sâu xa như vậy với ông.

才能够突破时间留存下来
HSK 6
0:03s
cái néng gòu tū pò shí jiān liú cún xià láimới có thể vượt qua thời gian lưu truyền mãi mãi.

你们爷儿俩这个劲还真像
HSK 7
0:03s
nǐ men yé ér liǎ zhè ge jìn hái zhēn xiàngTinh thần này của hai bố con cậu giống nhau thật.

不然你怎么会提前察觉到 他们的财务有问题
HSK 6
0:03s
bù rán nǐ zěn me huì tí qián chá jué dào tā men de cái wù yǒu wèn tíKhông thì sao cậu có thể nhận ra trước rằng tài chính của họ có vấn đề được.

莱蒙的项目不会有任何变化
HSK 5
0:03s
lái méng de xiàng mù bú huì yǒu rèn hé biàn huàdự án của Lemmon sẽ không có bất cứ thay đổi gì.

今天虽然确实是让你来叙旧
HSK 4
0:03s
jīn tiān suī rán què shí shì ràng nǐ lái xù jiùTuy hôm nay gọi cậu đến đúng là để ôn lại chuyện cũ,

从来不是因为你是谁的儿子
HSK 4
0:03s
cóng lái bú shì yīn wèi nǐ shì shéi de ér zichưa từng vì cậu là con của ai.

宇总 他怎么样啊
HSK 2
0:03s
yǔ zǒng tā zěn me yàng asếp Vũ sao rồi?

但是看着没什么精神 不过你放心啊
HSK 5
0:03s
dàn shì kàn zhe méi shén me jīng shén bù guò nǐ fàng xīn anhưng trông chẳng có tinh thần gì cả. Có điều cô cứ yên tâm,

我们都按照你说的做的 见到他就当什么都没发生
HSK 4
0:03s
wǒ men dōu àn zhào nǐ shuō de zuò de jiàn dào tā jiù dāng shén me dōu méi fā shēngchúng tôi đều làm như cô nói, gặp anh ấy thì sẽ coi như chưa có gì xảy ra,

没有大惊小怪 也没有偷偷讨论
HSK 7
0:03s
méi yǒu dà jīng xiǎo guài yě méi yǒu tōu tōu tǎo lùnkhông kinh ngạc nhốn nháo, cũng không lén bàn tán.

那他至少知道 你们跟他是站在一起的
HSK 4
0:03s
nà tā zhì shǎo zhī dào nǐ men gēn tā shì zhàn zài yì qǐ deVậy thì ít ra anh ấy cũng biết các anh đứng cùng phe với anh ấy.

你那边怎么样 什么时候回来上班
HSK 2
0:03s
nǐ nà biān zěn me yàng shén me shí hòu huí lái shàng bānBên cô sao rồi? Bao giờ cô sẽ quay lại làm việc?

我 还不确定
HSK 5
0:03s
wǒ hái bù què dìngTôi vẫn chưa chắc.

那你记得把项目资料 同步给我一下
HSK 7
0:03s
nà nǐ jì de bǎ xiàng mù zī liào tóng bù gěi wǒ yī xiàCô nhớ đồng bộ tài liệu dự án cho tôi đấy.

你等我回去拿个电脑
HSK 2
0:03s
nǐ děng wǒ huí qù ná gè diàn nǎoAnh chờ tôi về lấy máy tính đã.

你家里有个女孩子在
HSK 1
0:03s
nǐ jiā lǐ yǒu gè nǚ hái zi zàiCó một cô bé ở nhà con.