Cách dùng "这几天他一定不好过" (zhè jǐ tiān tā yí dìng bù hǎo guò) trong hội thoại tiếng Trung
这几天他一定不好过
Mấy ngày nay chắc cậu ấy khó khăn lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
26:37
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说这事故发生的时候他才几岁 他能怎么办啊 | nǐ shuō zhè shì gù fā shēng de shí hòu tā cái jǐ suì tā néng zěn me bàn a | Lúc sự cố xảy ra cậu ấy mới mấy tuổi chứ, có thể làm gì được? |
| 2▶ | 这几天他一定不好过 | zhè jǐ tiān tā yí dìng bù hǎo guò | Mấy ngày nay chắc cậu ấy khó khăn lắm. |
| 3 | 这些天老肖 都不接我电话 | zhè xiē tiān lǎo xiào dōu bù jiē wǒ diàn huà | Dạo này Lão Tiêu còn không nghe máy tôi. |
More Clips From Episode
Total 130 clips (Page 4 of 7)
HSK 7
0:03s
kuài yì diǎn diàn yǐng yào kāi chǎng la kuài diǎn kuài diǎn kuài diǎnNhanh lên đi, phim sắp chiếu rồi. Nhanh lên, nhanh lên.

HSK 7
0:03s
zhēn duì wǎng shàng de chuán wén wǒ xiǎng zhèng shì huí yìng yī xiàTôi xin chính thức trả lời về những tin đồn trên mạng.

HSK 7
0:03s
rú guǒ duì hé zuò yǒu yí lǜ wǒ huì yǐ gè rén de míng yìnếu có bất kỳ nghi ngờ nào về việc hợp tác, tôi sẽ đứng ra gánh chịu tổn thất tương ứng

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nán guài lǎo xiào cóng lái bù tí tā bà de shìBảo sao Lão Tiêu chưa từng nhắc tới chuyện bố mình.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
hú xiū kěn dìng zhī dào qíng kuàng ba tā yǒu méi yǒu gēn nǐ shuō shén me yaChắc chắn Hồ Tu biết chuyện nhỉ? Cô ấy có nói gì với cô không?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
tā xiàn zài kě shì fēi cháng xū yào bié rén zhī chí de shí hòuGiờ là lúc cậu ấy rất cần được người khác ủng hộ

HSK 4
0:03s
zài shuō le tā fù qīn de shì dōu guò qù duō shǎo nián lehơn nữa chuyện của bố cậu ấy đã qua bao nhiêu năm vậy rồi.

HSK 7
0:03s
zěn me zhè hú xiū hái gǎo lián zuò bú shì shuí lěng mòSao nào, Hồ Tu muốn bắt chịu tội chung luôn ư? Ơ này nhé, ai thờ ơ hả?

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng lǎo xiào méi zuò cuò shén me nà hú xiū gèng méi zuò cuò shén meDù sao Lão Tiêu cũng không làm gì sai hết. Vậy thì Hồ Tu càng không làm gì sai.

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn zǒu bié zài zhè yǐng xiǎng wǒ shēng yìMau đi đi, đừng đứng đây để ảnh hưởng việc buôn bán của tôi.

HSK 5
0:03s
fán rén wǒ wǒ píng shén me zǒu a wǒ shì lái hē kā fēi dePhiền ghê. Sao... sao tôi phải đi chứ? Tôi đến để uống cà phê.

HSK 5
0:03s
zěn me huí shì nǐ yě gǎo lián zuò shì bú shì shìGì thế? Cô cũng muốn bắt chịu tội chung đấy à? Đúng.

HSK 5
0:03s
shàng wǔ de shè jì lì huì nín cān jiā maanh có dự cuộc họp định kỳ về thiết kế sáng nay không?

HSK 6
0:03s
zhè shì jǐ gè xiàng mù dì chū bù fāng àn nín kāi huì qián kě yǐ kàn yī xiàĐây là kế hoạch bước đầu của một vài dự án, anh có thể đọc trước khi vào họp.

HSK 3
0:03s
gēn nǐ gòng shì jiǔ le wǒ dōu xí guàn leLàm việc với anh lâu như vậy, tôi cũng quen rồi.

