Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好重的醋味啊" (hǎo zhòng de cù wèi a) trong hội thoại tiếng Trung

好重的醋味啊

hǎo zhòng de cù wèi a

Vị giấm nồng quá thể.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
10:58
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1从画像上看 长相俊美 年纪也不大cóng huà xiàng shàng kàn zhǎng xiàng jùn měi nián jì yě bù dàNhìn tranh chân dung thì mặt mũi tuấn tú, tuổi tác cũng không lớn.
2好重的醋味啊hǎo zhòng de cù wèi aVị giấm nồng quá thể.
3吃口糖醋鱼chī kǒu táng cù yúĂn miếng cá chua ngọt đi.

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 2 of 3)
多亏了汤执事细心 不光给王妃熬了汤药
HSK 7
0:03s
duō kuī le tāng zhí shì xì xīn bù guāng gěi wáng fēi áo le tāng yàoMay có Thang chấp sự rất tận tâm, không chỉ sắc thuốc cho vương phi,

那瓷瓶统共出了十四个 宫里大手一挥
HSK 6
0:03s
nà cí píng tǒng gòng chū le shí sì gè gōng lǐ dà shǒu yī huīMẻ bình sứ đó có tổng cộng 14 chiếc, trong cung vung tay một cái

眼疾手快 才帮我抢着两个
HSK 5
0:03s
yǎn jí shǒu kuài cái bāng wǒ qiǎng zhe liǎng gènhanh tay nhanh mắt mới giành được hai chiếc giúp ta.

身体好没好不是你说了算
HSK 2
0:03s
shēn tǐ hǎo méi hǎo bù shì nǐ shuō le suànCơ thể đã khỏe chưa không do nàng quyết định.

坐镇碎雪关 方为当务之急
HSK 7
0:03s
zuò zhèn suì xuě guān fāng wèi dāng wù zhī jílập tức tới trấn giữ ải Toái Tuyết, đó mới là ưu tiên hàng đầu.

你怎么 你怎么耍赖呀
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me nǐ zěn me shuǎ lài yaSao ngươi... Sao ngươi lại ăn gian?

那马夫心生怨气 便下了毒手
HSK 7
0:03s
nà mǎ fū xīn shēng yuàn qì biàn xià le dú shǒuPhu ngựa đó vì căm giận nên đã thẳng thừng ra tay.

一个马夫能杀得了他
HSK 6
0:03s
yí gè mǎ fū néng shā dé le tāmột phu ngựa giết được ngài ấy sao?

而这个人 非殿下莫属
HSK 7
0:03s
ér zhè ge rén fēi diàn xià mò shǔNgười đó chỉ có thể là điện hạ.

你整日盯着 我哪有机会不认真吃
HSK 7
0:03s
nǐ zhěng rì dīng zhe wǒ nǎ yǒu jī huì bù rèn zhēn chīNgài giám sát cả ngày, ta làm gì có cơ hội lười uống.

恭喜你啊 可以和我白头到老
HSK 5
0:03s
gōng xǐ nǐ a kě yǐ hé wǒ bái tóu dào lǎoChúc mừng ngài nhé, được sống với ta tới đầu bạc răng long.

你找人盯着他 你不是很欣赏他吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhǎo rén dīng zhe tā nǐ bú shì hěn xīn shǎng tā maNàng cho người theo dõi? Chẳng phải nàng đánh giá hắn rất cao sao?

你若信不过他 直接辞了他便是了
HSK 7
0:03s
nǐ ruò xìn bù guò tā zhí jiē cí le tā biàn shì leNếu nàng không tin hắn thì cứ đuổi việc là được.

哪能不分青红皂白 就把人给辞了呀
HSK 7
0:03s
nǎ néng bù fēn qīng hóng zào bái jiù bǎ rén gěi cí le yaLàm gì có chuyện chưa rõ phải trái đúng sai đã đuổi việc người ta.

人人都视我们为眼中钉
HSK 3
0:03s
rén rén dōu shì wǒ men wèi yǎn zhōng dīngđều coi bọn ta như cái đinh trong mắt.

果然同行就是敌手
HSK 6
0:03s
guǒ rán tóng háng jiù shì dí shǒuQuả nhiên người cùng ngành đều là địch thủ.

糟了 二叔要去打仗 碎雪关守将被杀
HSK 6
0:03s
zāo le èr shū yào qù dǎ zhàng suì xuě guān shǒu jiàng bèi shāKhông xong rồi. Nhị thúc phải đi đánh trận. Tướng trấn thủ ải Toái Tuyết bị giết,

那些个胭脂丢了也就罢了 可那些被褥
HSK 7
0:03s
nà xiē gè yān zhī diū le yě jiù bà le kě nà xiē bèi rùSon phấn bị vứt đã đành, nhưng chỗ chăn nệm đó

都是好好的呀 这徐嬷嬷到底是要干吗呀
HSK 5
0:03s
dōu shì hǎo hǎo de ya zhè xú mā mā dào dǐ shì yào gàn má yađều đang dùng tốt, rốt cuộc Từ ma ma muốn làm gì?

凤之遥离开楚京之后 音信全无
HSK 4
0:03s
fèng zhī yáo lí kāi chǔ jīng zhī hòu yīn xìn quán wúSau khi Phượng Chi Dao rời khỏi kinh thành Đại Sở thì bặt vô âm tín.