Cách dùng "把他当亲儿子养" (bǎ tā dāng qīn ér zi yǎng) trong hội thoại tiếng Trung

dāngqīnérziyǎng

nuôi nó như con trai ruột.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
36:51
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1让你更安心地ràng nǐ gèng ān xīn dìđể anh yên tâm mà
2把他当亲儿子养bǎ tā dāng qīn ér zi yǎngnuôi nó như con trai ruột.
3他也能安心地 在你们家扎根tā yě néng ān xīn dì zài nǐ men jiā zhā gēnNó cũng có thể yên lòng mà cắm rễ ở nhà anh.

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 3 of 6)
谁也别嫌弃谁了好吗
HSK 7
0:03s
shuí yě bié xián qì shuí le hǎo macũng đừng ai chê ai nữa được không?

首先尽量 不给儿子添麻烦
HSK 5
0:03s
shǒu xiān jǐn liàng bù gěi ér zi tiān má fántrước hết phải dốc hết sức không gây thêm rắc rối cho con trai.

你不是看见 我们牵着手了吗
HSK 6
0:03s
nǐ bú shì kàn jiàn wǒ men qiān zhuó shǒu le maKhông phải em thấy bọn chị nắm tay rồi à?

牵手才不算谈恋爱
HSK 4
0:03s
qiān shǒu cái bù suàn tán liàn àiNắm tay không tính là yêu đương đâu.

不想就不想呗 你开心就好啊
HSK 3
0:03s
bù xiǎng jiù bù xiǎng bei nǐ kāi xīn jiù hǎo aKhông muốn thì không muốn, em vui là được.

你说刚才说话什么意思
HSK 3
0:03s
nǐ shuō gāng cái shuō huà shén me yì siMấy lời nói lúc nãy là sao nhỉ?

就是 你说她干的什么事啊
HSK 4
0:03s
jiù shì nǐ shuō tā gàn de shén me shì aPhải đấy, cô ta làm gì thế hả?

反正我们在这儿 也挺给你添麻烦的
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ men zài zhè ér yě tǐng gěi nǐ tiān má fán deDù sao hai ta ở đây cũng gây rắc rối cho con.

你就这么急着 给我们订票 要把我们赶走
HSK 3
0:03s
nǐ jiù zhè me jí zhe gěi wǒ men dìng piào yào bǎ wǒ men gǎn zǒuAnh vội vàng đặt vé cho mẹ với em như vậy là muốn đuổi mẹ với em đi à?

都不容易 咱就别再 给人家添负担了
HSK 6
0:03s
dōu bù róng yì zán jiù bié zài gěi rén jiā tiān fù dān lekhông dễ dàng, chúng ta đừng tạo gánh nặng cho người ta nữa.

我不需要朴实的 我现在 面临创业失败好吗
HSK 7
0:03s
wǒ bù xū yào pǔ shí de wǒ xiàn zài miàn lín chuàng yè shī bài hǎo maAnh không cần giản dị, bây giờ anh đang đối mặt với sự nghiệp thất bại đấy nhé.

我还以为 你生一晚上气呢
HSK 4
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ shēng yī wǎn shàng qì neAnh còn tưởng em giận cả tối chứ.

还不如等你回来 咱们仨一块切个蛋糕
HSK 5
0:03s
hái bù rú děng nǐ huí lái zán men sā yī kuài qiè gè dàn gāoCòn không bằng chờ anh về ba chúng ta cùng nhau cắt bánh kem.

反正我挺开心的 你就知道吃
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ tǐng kāi xīn de nǐ jiù zhī dào chīDù sao thì em rất vui. Em chỉ biết ăn thôi.

想得美 一千块呢
HSK 4
0:03s
xiǎng dé měi yī qiān kuài neNghĩ hay nhỉ, một nghìn tệ đấy.

小屁孩挺有钱啊
HSK 3
0:03s
xiǎo pì hái tǐng yǒu qián aCon nhóc ranh có nhiều tiền nhỉ?

我爸平时脾气可好了
HSK 4
0:03s
wǒ bà píng shí pí qì kě hǎo leBình thường tính tình bố mình tốt lắm.

那当然得 有钱过日子了呀
HSK 5
0:03s
nà dāng rán dé yǒu qián guò rì zi le yaTất nhiên rồi, có tiền mới sống được chứ.

那你总这样逃避下去 也不是办法呀
HSK 7
0:03s
nà nǐ zǒng zhè yàng táo bì xià qù yě bú shì bàn fǎ yaThế cậu cứ trốn tránh như vậy tiếp cũng không phải là cách.

你要么妥协 要么抗争呗
HSK 7
0:03s
nǐ yào me tuǒ xié yào me kàng zhēng beiHoặc là cậu thỏa hiệp, hoặc là cậu đấu tranh.