Cách dùng "孩子们都爱吃我这口" (hái zi men dōu ài chī wǒ zhè kǒu) trong hội thoại tiếng Trung
孩子们都爱吃我这口
bọn trẻ đều thích ăn đồ tôi nấu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
13:11
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是 我们之前是 经常在家过生日 我做 | shì wǒ men zhī qián shì jīng cháng zài jiā guò shēng rì wǒ zuò | Phải, trước đây chúng tôi thường ăn sinh nhật ở nhà, tôi nấu, |
| 2▶ | 孩子们都爱吃我这口 | hái zi men dōu ài chī wǒ zhè kǒu | bọn trẻ đều thích ăn đồ tôi nấu. |
| 3 | 但在外面吃也好 | dàn zài wài miàn chī yě hǎo | Nhưng ăn ngoài cũng tốt lắm, |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
wǒ ràng dà huǒ kàn kàn yǒu huà hǎo hǎo shuō yǒu huà hǎo hǎo shuōTôi để mọi người xem. Có gì từ từ nói, có gì từ từ nói.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā yě néng ān xīn dì zài nǐ men jiā zhā gēnNó cũng có thể yên lòng mà cắm rễ ở nhà anh.

HSK 4
0:03s
jiù hǎo jiù dāng shì jiè shàng méi wǒ zhè ge rén leTốt nhất là cứ xem như trên đời này không có tôi đi vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tǐng sǎ tuō yī rén nǎ duō xiǎng dé kāi yalà người rất thoải mái, suy nghĩ thoáng biết bao.












