Cách dùng "孩子们都爱吃我这口" (hái zi men dōu ài chī wǒ zhè kǒu) trong hội thoại tiếng Trung

háizimendōuàichīzhèkǒu

bọn trẻ đều thích ăn đồ tôi nấu.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
13:11
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是 我们之前是 经常在家过生日 我做shì wǒ men zhī qián shì jīng cháng zài jiā guò shēng rì wǒ zuòPhải, trước đây chúng tôi thường ăn sinh nhật ở nhà, tôi nấu,
2孩子们都爱吃我这口hái zi men dōu ài chī wǒ zhè kǒubọn trẻ đều thích ăn đồ tôi nấu.
3但在外面吃也好dàn zài wài miàn chī yě hǎoNhưng ăn ngoài cũng tốt lắm,

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 6 of 6)
这不都是你想要的吗
HSK 1
0:03s
zhè bù dōu shì nǐ xiǎng yào de maKhông phải đều là những thứ con muốn à?

想要什么都行
HSK 3
0:03s
xiǎng yào shén me dōu xíngMuốn gì cũng được.