Cách dùng "孩子们都爱吃我这口" (hái zi men dōu ài chī wǒ zhè kǒu) trong hội thoại tiếng Trung
孩子们都爱吃我这口
bọn trẻ đều thích ăn đồ tôi nấu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
13:11
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是 我们之前是 经常在家过生日 我做 | shì wǒ men zhī qián shì jīng cháng zài jiā guò shēng rì wǒ zuò | Phải, trước đây chúng tôi thường ăn sinh nhật ở nhà, tôi nấu, |
| 2▶ | 孩子们都爱吃我这口 | hái zi men dōu ài chī wǒ zhè kǒu | bọn trẻ đều thích ăn đồ tôi nấu. |
| 3 | 但在外面吃也好 | dàn zài wài miàn chī yě hǎo | Nhưng ăn ngoài cũng tốt lắm, |

