Cách dùng "我妈说了 必须要给" (wǒ mā shuō le bì xū yào gěi) trong hội thoại tiếng Trung
我妈说了 必须要给
Mẹ em đã bảo phải đưa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
11:42
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 蛋糕也不用钱 | dàn gāo yě bù yòng qián | Bánh kem cũng không cần tiền. |
| 2▶ | 我妈说了 必须要给 | wǒ mā shuō le bì xū yào gěi | Mẹ em đã bảo phải đưa. |
| 3 | 毕竟你是做生意 | bì jìng nǐ shì zuò shēng yì | Dù sao anh cũng làm ăn mà, |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s
wǒ ràng dà huǒ kàn kàn yǒu huà hǎo hǎo shuō yǒu huà hǎo hǎo shuōTôi để mọi người xem. Có gì từ từ nói, có gì từ từ nói.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā yě néng ān xīn dì zài nǐ men jiā zhā gēnNó cũng có thể yên lòng mà cắm rễ ở nhà anh.

HSK 4
0:03s
jiù hǎo jiù dāng shì jiè shàng méi wǒ zhè ge rén leTốt nhất là cứ xem như trên đời này không có tôi đi vậy.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
tǐng sǎ tuō yī rén nǎ duō xiǎng dé kāi yalà người rất thoải mái, suy nghĩ thoáng biết bao.












