Cách dùng "我妈说了 必须要给" (wǒ mā shuō le bì xū yào gěi) trong hội thoại tiếng Trung
我妈说了 必须要给
Mẹ em đã bảo phải đưa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
11:42
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 蛋糕也不用钱 | dàn gāo yě bù yòng qián | Bánh kem cũng không cần tiền. |
| 2▶ | 我妈说了 必须要给 | wǒ mā shuō le bì xū yào gěi | Mẹ em đã bảo phải đưa. |
| 3 | 毕竟你是做生意 | bì jìng nǐ shì zuò shēng yì | Dù sao anh cũng làm ăn mà, |

