Cách dùng "想要什么都行" (xiǎng yào shén me dōu xíng) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngyàoshénmedōuxíng

Muốn gì cũng được.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
41:11
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1妈妈 那你想要什么 ♫告诉我要怎么♫mā mā nà nǐ xiǎng yào shén me ♫ gào sù wǒ yào zěn me ♫Mẹ, mẹ muốn gì? ♫ Nói xem tôi phải làm sao ♫
2想要什么都行xiǎng yào shén me dōu xíngMuốn gì cũng được.
3♫刻意地藏♫ 真的什么都行 嗯 什么都行♫ kè yì dì zàng ♫ zhēn de shén me dōu xíng ń shén me dōu xíng♫ Để cố gắng che giấu đây ♫ Thật sự cái gì cũng được à? Ừ. Cái gì cũng được.

More Clips From Episode

Total 102 clips (Page 4 of 6)
你这从根本上 还是叫逃避
HSK 7
0:03s
nǐ zhè cóng gēn běn shàng hái shì jiào táo bìXét về cơ bản thì vẫn là trốn tránh.

把它弄清楚了之后再说 你看看
HSK 4
0:03s
bǎ tā nòng qīng chǔ le zhī hòu zài shuō nǐ kàn kànđợi tin chắc chắn rồi bàn sau. Cậu xem đi.

我这是跟命运妥协
HSK 7
0:03s
wǒ zhè shì gēn mìng yùn tuǒ xiémình đang thỏa hiệp với số phận.

觉得人生 哪儿哪儿都是坑
HSK 7
0:03s
jué de rén shēng nǎ ér nǎ ér dōu shì kēngmình cảm thấy cuộc đời toàn là hố sâu.

简直美滋滋
HSK 7
0:03s
jiǎn zhí měi zī zīquả thật là tuyệt vời.

我忍 你别瞎热血了
HSK 7
0:03s
wǒ rěn nǐ bié xiā rè xuè leMình nhịn. Đừng có hăng hái lung tung,

就因为你 我这吃不好睡不着的
HSK 2
0:03s
jiù yīn wèi nǐ wǒ zhè chī bù hǎo shuì bù zhe devì cô mà tôi ăn không ngon, ngủ không yên.

怎么感觉 你一句实话没有啊
HSK 6
0:03s
zěn me gǎn jué nǐ yī jù shí huà méi yǒu athế nào cũng cảm thấy cô chẳng nói thật câu nào.

就不管孩子了 这
HSK 4
0:03s
jiù bù guǎn hái zi le zhèkhông lo cho đứa nhỏ nữa. Chuyện này...

那你当初你生他干吗
HSK 6
0:03s
nà nǐ dāng chū nǐ shēng tā gàn máThế thì lúc đó cô sinh thằng bé ra làm gì?

你不应该把他往外推呀
HSK 5
0:03s
nǐ bù yīng gāi bǎ tā wǎng wài tuī yaCô không nên đẩy nó ra ngoài.

就想听你给我解释解释
HSK 4
0:03s
jiù xiǎng tīng nǐ gěi wǒ jiě shì jiě shìmuốn nghe cô giải thích rõ ràng.

大家都各自过好 彼此的生活 这不挺好的吗
HSK 5
0:03s
dà jiā dōu gè zì guò hǎo bǐ cǐ de shēng huó zhè bù tǐng hǎo de maMọi người đều sống cuộc sống của mình thật tốt. Thế chẳng phải tốt lắm sao?

我知道二姨你是为我好
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào èr yí nǐ shì wèi wǒ hǎoCháu biết dì hai muốn tốt cho cháu.

你妈怎么可能不疼你呀
HSK 5
0:03s
nǐ mā zěn me kě néng bù téng nǐ yasao mẹ cháu có thể không thương cháu chứ?

你就跟我们说呀 我妈最疼我了
HSK 5
0:03s
nǐ jiù gēn wǒ men shuō ya wǒ mā zuì téng wǒ leCháu nói với chúng ta rằng mẹ cháu thương cháu nhất.

你妈怎么对你 你怎么能不记得呀
HSK 5
0:03s
nǐ mā zěn me duì nǐ nǐ zěn me néng bú jì dé yamẹ cháu đối xử với cháu thế nào, sao cháu có thể không nhớ chứ?

二姨 你怎么老跟我说这些事
HSK 6
0:03s
èr yí nǐ zěn me lǎo gēn wǒ shuō zhè xiē shìDì hai, sao dì cứ nói mấy chuyện này với cháu mãi thế?

二姨让你忘 你就真的忘了呀
HSK 6
0:03s
èr yí ràng nǐ wàng nǐ jiù zhēn de wàng le yadì hai bảo cháu quên là cháu quên thật à?

你以前怎么 没有这么听话呢
HSK 6
0:03s
nǐ yǐ qián zěn me méi yǒu zhè me tīng huà neSao trước đây cháu không nghe lời như vậy hả?