Cách dùng "所有的东西全都对得上" (suǒ yǒu de dōng xī quán dōu duì dé shàng) trong hội thoại tiếng Trung
所有的东西全都对得上
tất cả mọi thứ đều khớp nhau cả.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:33
nǐ你
kàn看
shàng上
miàn面
“Anh xem ở đây,”
LINE 0207:35
PLAYING SCENEsuǒ所
yǒu有
de的
dōng东
xī西
quán全
dōu都
duì对
dé得
shàng上
“tất cả mọi thứ đều khớp nhau cả.”
LINE 0307:37
zài在
gōng工
dì地
shàng上
“Ở công trường,”
Show Information