Cách dùng "他已经做好了万全的准备" (tā yǐ jīng zuò hǎo le wàn quán de zhǔn bèi) trong hội thoại tiếng Trung
他已经做好了万全的准备
Hắn đã chuẩn bị mọi thứ kỹ lưỡng rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:54
tā他
yǐ已
jīng经
biān编
zhī织
hǎo好
le了
yī一
zhāng张
wǎng网
“Hắn đã giăng sẵn một cái bẫy”
LINE 0208:56
PLAYING SCENEtā他
yǐ已
jīng经
zuò做
hǎo好
le了
wàn万
quán全
de的
zhǔn准
bèi备
“Hắn đã chuẩn bị mọi thứ kỹ lưỡng rồi”
LINE 0308:59
wǒ我
xiǎng想
cóng从
wāng汪
dà大
zhù柱
shēn身
shàng上
zhǎo找
tū突
pò破
kǒu口
“Tôi muốn tìm đột phá từ Uông Đại Trụ”
Show Information