Cách dùng "因为工钱的问题没有谈拢" (yīn wèi gōng qián de wèn tí méi yǒu tán lǒng) trong hội thoại tiếng Trung
因为工钱的问题没有谈拢
nhưng không thỏa thuận được về tiền công.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:02
tā他
gēn跟
gōng工
dì地
de的
fù负
zé责
rén人
jiàn见
le了
miàn面
“anh ta gặp người phụ trách công trường,”
LINE 0207:04
PLAYING SCENEyīn因
wèi为
gōng工
qián钱
de的
wèn问
tí题
méi没
yǒu有
tán谈
lǒng拢
“nhưng không thỏa thuận được về tiền công.”
LINE 0307:06
liù六
yuè月
shí十
yī一
hào号
“Ngày 11 tháng 6,”
Show Information