Cách dùng "那是 老多人了" (nà shì lǎo duō rén le) trong hội thoại tiếng Trung
那是 老多人了
nà shì lǎo duō rén le
Đúng thế, đông người lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
22:44
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这次项目组的合并 要来这么多人啊 | zhè cì xiàng mù zǔ de hé bìng yào lái zhè me duō rén a | Lần sáp nhập tổ dự án này có nhiều người vậy sao? |
| 2▶ | 那是 老多人了 | nà shì lǎo duō rén le | Đúng thế, đông người lắm. |
| 3 | 除了江城大学 我们江南理工 北京工业大学 | chú le jiāng chéng dà xué wǒ men jiāng nán lǐ gōng běi jīng gōng yè dà xué | Ngoài Đại học Giang Thành ra, còn Đại học Công nghệ Giang Nam, Đại học Công nghiệp Bắc Kinh, |
More Clips From Episode
Total 80 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè cì xiàng mù zǔ de hé bìng yào lái zhè me duō rén aLần sáp nhập tổ dự án này có nhiều người vậy sao?

HSK 4
0:03s
lián gāng jié hūn de ài rén dōu néng rēng xià fāng mù jìngĐến anh chồng vừa kết hôn cũng bỏ mặc được, Phương Mục Tĩnh,

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn xīn de yào wǒ wǒ kě zuò bú dào aTôi nói thật lòng đấy. Nếu là tôi, tôi không làm được đâu.

HSK 4
0:03s
wāng kē zhǎng wǒ shí zài shì méi shì gànTrưởng phòng Uông, tôi thật sự không có việc gì làm.

HSK 4
0:03s
chǒu huà shuō zài qián miàn wǒ men xuān chuán kē rèn wù zhòngTôi nói lời khó nghe trước nhé, phòng tuyên truyền nhiệm vụ nặng nề,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
máo zhǔ xí shuō guò fù nǚ néng dǐng bàn biān tiānChủ tịch Mao từng nói, phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời,

HSK 4
0:03s
jīn tiān huí lái jiù bǎn zhe gè liǎn fàn yě bù hǎo hǎo chīHôm nay về nhà cứ xị hết mặt mũi, không chịu ăn cơm tử tế.

HSK 7
0:03s
nǐ kě suàn huí lái le nǐ gē bù zhī dào chōu shén me fēng leCuối cùng con cũng về rồi. Chẳng biết anh con lại lên cơn gì,

HSK 2
0:03s
zhè shàng gè bān hái shàng mó zhēng le nǐ shuō zhè wǒ qù kàn kànĐi làm mà điên điên luôn à. Con nói xem... Để con vào xem sao.

HSK 1
0:03s
nǐ gē wǒ zhēn de bú shì xiě dōng xī de liàoanh em không phải người có tố chất viết lách.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè bú shì gàn bù liǎo ma nǐ néng gàn shén me nǐ jiù xǐ huān dǎ fànkhông làm được. Anh làm được cái gì? Anh thích múc cơm à?

HSK 6
0:03s
nǐ bù wèi zì jǐ xiǎng nǐ bù dé wèi lín méi xiǎng aAnh không nghĩ cho bản thân thì cũng phải nghĩ cho Lâm Mai chứ.

HSK 7
0:03s
nǐ zhàng mǔ niáng tā kě bú shì hǎo shuō huà de rénmẹ vợ của anh không phải là người dễ nói chuyện đâu.

HSK 7
0:03s
shì jǐn mì xiāng lián de zhè dōu shén me luàn qī bā zāo decó sự liên kết chặt chẽ với nhau. Toàn viết linh tinh gì vậy?

HSK 1
0:03s