Cách dùng "你把耳朵捂上 别听" (nǐ bǎ ěr duǒ wǔ shàng bié tīng) trong hội thoại tiếng Trung
你把耳朵捂上 别听
Anh bịt tai lại đi, đừng nghe.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
16:07
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 方穆扬 | fāng mù yáng | Phương Mục Dương. |
| 2▶ | 你把耳朵捂上 别听 | nǐ bǎ ěr duǒ wǔ shàng bié tīng | Anh bịt tai lại đi, đừng nghe. |
| 3 | 你捂上呀 | nǐ wǔ shàng ya | Anh bịt tai đi. |
More Clips From Episode
Total 80 clips (Page 2 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dāng nián xiāng qīn jiàn le wǒ sǎo zi yí miàn hóu jí deNăm đó xem mắt, vừa gặp chị dâu em một lần đã cuống cả lên,

HSK 7
0:03s
hèn bù dé dì èr tiān jiù qù lǐng zhèng mānóng lòng muốn hôm sau đi đăng ký kết hôn ngay. Mẹ ơi.

HSK 7
0:03s
shuō shén me ne jiē fāng lín jū dōu zài ne hài bù hài sàoNói cái gì thế hả? Hàng xóm đều ở đây cả đấy, không biết xấu hổ à?

HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō wǒ zhěng gè jiāng chéng dōu méi rén pèi dé shàng tāĐừng nói là cháu, cả Giang Thành này cũng chẳng ai xứng với cô ấy.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men kě shì yuē fǎ sān zhāng de nǐ bié dòng wāi nǎo jīnchúng ta đã thỏa thuận ba điều rồi đấy. Anh đừng nghĩ chuyện linh tinh.

HSK 6
0:03s
nǐ kàn pāo dé duō gān jìng a lián gè dào cì dōu méi yǒuEm nhìn xem, mài sạch biết bao, không có cái dằm nào luôn.

HSK 3
0:03s
nǐ gē jié hūn nǐ bǐ tā dōu gāo xìng a máng qián máng hòu de néng bù lèi maAnh em kết hôn mà em còn vui hơn cả anh ấy nhỉ. Chạy đôn đáo suốt, lại chẳng mệt?

HSK 4
0:03s
nà wǒ néng bù gāo xìng ma tā liǎ de shì jiě jué leThế em không vui được chắc, chuyện hai người họ giải quyết xong rồi.

HSK 3
0:03s
chū shén me yáng xiàng ne fèi ní xià kè dào wǒ bàn gōng shì láiEm làm trò gì thế hả, Phí Nghê? Tan học đến văn phòng của cô.








