Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你 你自己定吧" (nǐ nǐ zì jǐ dìng ba) trong hội thoại tiếng Trung

你 你自己定吧

nǐ nǐ zì jǐ dìng ba

Con... con tự quyết định đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
11:27
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1姑娘大了 留不住gū niáng dà le liú bú zhùCon gái lớn rồi, không giữ được nữa.
2你 你自己定吧nǐ nǐ zì jǐ dìng baCon... con tự quyết định đi.
3爸妈还在呢bà mā hái zài neBố mẹ còn ở đây mà.

More Clips From Episode

Total 80 clips (Page 2 of 4)
我那不就打个比方吗
HSK 6
0:03s
wǒ nà bù jiù dǎ gè bǐ fāng maThì bố ví von thôi mà.
就跟商店里卖的似的 真好
HSK 5
0:03s
jiù gēn shāng diàn lǐ mài de shì de zhēn hǎoCứ như đồ bán trong cửa hàng ấy, giỏi thật.
当年相亲见了我嫂子一面 猴急的
HSK 7
0:03s
dāng nián xiāng qīn jiàn le wǒ sǎo zi yí miàn hóu jí deNăm đó xem mắt, vừa gặp chị dâu em một lần đã cuống cả lên,
恨不得第二天就去领证 妈
HSK 7
0:03s
hèn bù dé dì èr tiān jiù qù lǐng zhèng mānóng lòng muốn hôm sau đi đăng ký kết hôn ngay. Mẹ ơi.
说什么呢 街坊邻居都在呢 害不害臊
HSK 7
0:03s
shuō shén me ne jiē fāng lín jū dōu zài ne hài bù hài sàoNói cái gì thế hả? Hàng xóm đều ở đây cả đấy, không biết xấu hổ à?
你别说我 整个江城都没人配得上她
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō wǒ zhěng gè jiāng chéng dōu méi rén pèi dé shàng tāĐừng nói là cháu, cả Giang Thành này cũng chẳng ai xứng với cô ấy.
多跟她生两个大胖小子
HSK 2
0:03s
duō gēn tā shēng liǎng gè dà pàng xiǎo zicùng cô ấy sinh thêm hai nhóc con mập mạp nữa.
我们也没说不答应啊
HSK 4
0:03s
wǒ men yě méi shuō bù dā yìng aCô chú cũng có nói là không đồng ý đâu.
姑娘大了 留不住
HSK 4
0:03s
gū niáng dà le liú bú zhùCon gái lớn rồi, không giữ được nữa.
这 怎么睡啊
HSK 2
0:03s
zhè zěn me shuì aThế này... ngủ kiểu gì đây?
我们可是约法三章的 你别动歪脑筋
HSK 6
0:03s
wǒ men kě shì yuē fǎ sān zhāng de nǐ bié dòng wāi nǎo jīnchúng ta đã thỏa thuận ba điều rồi đấy. Anh đừng nghĩ chuyện linh tinh.
我能有什么歪脑筋啊
HSK 6
0:03s
wǒ néng yǒu shén me wāi nǎo jīn aAnh nghĩ chuyện linh tinh gì được chứ?
怎么样 楚河汉界
HSK 1
0:03s
zěn me yàng chǔ hé hàn jièThế nào? Ranh giới rõ ràng nhé.
你看抛得多干净啊 连个倒刺都没有
HSK 6
0:03s
nǐ kàn pāo dé duō gān jìng a lián gè dào cì dōu méi yǒuEm nhìn xem, mài sạch biết bao, không có cái dằm nào luôn.
你把耳朵捂上 别听
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ ěr duǒ wǔ shàng bié tīngAnh bịt tai lại đi, đừng nghe.
接媳妇儿喽
HSK 3
0:03s
jiē xí fù er lóuĐón cô dâu thôi!
你哥结婚你比他都高兴啊 忙前忙后的 能不累吗
HSK 3
0:03s
nǐ gē jié hūn nǐ bǐ tā dōu gāo xìng a máng qián máng hòu de néng bù lèi maAnh em kết hôn mà em còn vui hơn cả anh ấy nhỉ. Chạy đôn đáo suốt, lại chẳng mệt?
那我能不高兴吗 他俩的事解决了
HSK 4
0:03s
nà wǒ néng bù gāo xìng ma tā liǎ de shì jiě jué leThế em không vui được chắc, chuyện hai người họ giải quyết xong rồi.
出什么洋相呢 费霓 下课到我办公室来
HSK 3
0:03s
chū shén me yáng xiàng ne fèi ní xià kè dào wǒ bàn gōng shì láiEm làm trò gì thế hả, Phí Nghê? Tan học đến văn phòng của cô.
不拍 花那钱干吗呀
HSK 5
0:03s
bù pāi huā nà qián gàn má yaKhông chụp đâu. Tốn tiền vào việc đó làm gì chứ?