Cách dùng "我自己的就先不说了" (wǒ zì jǐ de jiù xiān bù shuō le) trong hội thoại tiếng Trung

dejiùxiānshuōle

Bản thân tôi thì thôi không nói nhé,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
26:36
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1要说我们一车间的先进事迹 那可就多了去了yào shuō wǒ men yī chē jiān de xiān jìn shì jì nà kě jiù duō le qù leNếu nói về câu chuyện tiêu biểu ở phân xưởng số một chúng ta thì nhiều lắm.
2我自己的就先不说了wǒ zì jǐ de jiù xiān bù shuō leBản thân tôi thì thôi không nói nhé,
3就说说我们生产线上的jiù shuō shuō wǒ men shēng chǎn xiàn shàng denói về dây chuyền sản xuất đi.

More Clips From Episode

Total 80 clips (Page 3 of 4)
不拍 花那钱干吗呀
HSK 5
0:03s
bù pāi huā nà qián gàn má yaKhông chụp đâu. Tốn tiền vào việc đó làm gì chứ?

这次项目组的合并 要来这么多人啊
HSK 6
0:03s
zhè cì xiàng mù zǔ de hé bìng yào lái zhè me duō rén aLần sáp nhập tổ dự án này có nhiều người vậy sao?

那是 老多人了
HSK 3
0:03s
nà shì lǎo duō rén leĐúng thế, đông người lắm.

连刚结婚的爱人都能扔下 方穆静
HSK 4
0:03s
lián gāng jié hūn de ài rén dōu néng rēng xià fāng mù jìngĐến anh chồng vừa kết hôn cũng bỏ mặc được, Phương Mục Tĩnh,

我真心的 要我我可做不到啊
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn xīn de yào wǒ wǒ kě zuò bú dào aTôi nói thật lòng đấy. Nếu là tôi, tôi không làm được đâu.

汪科长 我实在是没事干
HSK 4
0:03s
wāng kē zhǎng wǒ shí zài shì méi shì gànTrưởng phòng Uông, tôi thật sự không có việc gì làm.

丑话说在前面 我们宣传科任务重
HSK 4
0:03s
chǒu huà shuō zài qián miàn wǒ men xuān chuán kē rèn wù zhòngTôi nói lời khó nghe trước nhé, phòng tuyên truyền nhiệm vụ nặng nề,

千万不要拖宣传科的后腿
HSK 6
0:03s
qiān wàn bú yào tuō xuān chuán kē de hòu tuǐtuyệt đối đừng kéo chân phòng tuyên truyền.

也别丢费霓的人知道吗
HSK 3
0:03s
yě bié diū fèi ní de rén zhī dào maCũng đừng làm mất mặt Phí Nghê, biết chưa?

毛主席说过妇女能顶半边天
HSK 7
0:03s
máo zhǔ xí shuō guò fù nǚ néng dǐng bàn biān tiānChủ tịch Mao từng nói, phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời,

今天回来就板着个脸 饭也不好好吃
HSK 4
0:03s
jīn tiān huí lái jiù bǎn zhe gè liǎn fàn yě bù hǎo hǎo chīHôm nay về nhà cứ xị hết mặt mũi, không chịu ăn cơm tử tế.

你可算回来了 你哥不知道抽什么疯了
HSK 7
0:03s
nǐ kě suàn huí lái le nǐ gē bù zhī dào chōu shén me fēng leCuối cùng con cũng về rồi. Chẳng biết anh con lại lên cơn gì,

这上个班还上魔怔了 你说这 我去看看
HSK 2
0:03s
zhè shàng gè bān hái shàng mó zhēng le nǐ shuō zhè wǒ qù kàn kànĐi làm mà điên điên luôn à. Con nói xem... Để con vào xem sao.

你哥我真的不是写东西的料
HSK 1
0:03s
nǐ gē wǒ zhēn de bú shì xiě dōng xī de liàoanh em không phải người có tố chất viết lách.

你是不是身在福中不知福啊
HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì shēn zài fú zhōng bù zhī fú aAnh có phúc mà không biết hưởng à?

这不是干不了吗 你能干什么 你就喜欢打饭
HSK 3
0:03s
zhè bú shì gàn bù liǎo ma nǐ néng gàn shén me nǐ jiù xǐ huān dǎ fànkhông làm được. Anh làm được cái gì? Anh thích múc cơm à?

你不为自己想 你不得为林梅想啊
HSK 6
0:03s
nǐ bù wèi zì jǐ xiǎng nǐ bù dé wèi lín méi xiǎng aAnh không nghĩ cho bản thân thì cũng phải nghĩ cho Lâm Mai chứ.

你丈母娘她可不是好说话的人
HSK 7
0:03s
nǐ zhàng mǔ niáng tā kě bú shì hǎo shuō huà de rénmẹ vợ của anh không phải là người dễ nói chuyện đâu.

是紧密相连的 这都什么乱七八糟的
HSK 7
0:03s
shì jǐn mì xiāng lián de zhè dōu shén me luàn qī bā zāo decó sự liên kết chặt chẽ với nhau. Toàn viết linh tinh gì vậy?

东拉西扯这些有的没的
HSK 1
0:03s
dōng lā xī chě zhè xiē yǒu de méi deCứ lôi những chuyện đâu đâu vào,