Cách dùng "一次打不好就打十次 二十次" (yī cì dǎ bù hǎo jiù dǎ shí cì èr shí cì) trong hội thoại tiếng Trung
一次打不好就打十次 二十次
một lần làm không tốt thì làm mười lần, hai mươi lần.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
7:12
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 反正知青点的木材够用 | fǎn zhèng zhī qīng diǎn de mù cái gòu yòng | Dù sao gỗ ở trạm thanh niên trí thức cũng đủ dùng, |
| 2▶ | 一次打不好就打十次 二十次 | yī cì dǎ bù hǎo jiù dǎ shí cì èr shí cì | một lần làm không tốt thì làm mười lần, hai mươi lần. |
| 3 | 我以为我们那条件就算艰苦了 真没想到你们那更苦 | wǒ yǐ wéi wǒ men nà tiáo jiàn jiù suàn jiān kǔ le zhēn méi xiǎng dào nǐ men nà gèng kǔ | Anh cứ tưởng điều kiện chỗ anh đã tính là gian khổ rồi, thật không ngờ chỗ bọn em còn khổ hơn. |
More Clips From Episode
Total 80 clips (Page 3 of 4)
HSK 6
0:03s
zhè cì xiàng mù zǔ de hé bìng yào lái zhè me duō rén aLần sáp nhập tổ dự án này có nhiều người vậy sao?

HSK 4
0:03s
lián gāng jié hūn de ài rén dōu néng rēng xià fāng mù jìngĐến anh chồng vừa kết hôn cũng bỏ mặc được, Phương Mục Tĩnh,

HSK 7
0:03s
wǒ zhēn xīn de yào wǒ wǒ kě zuò bú dào aTôi nói thật lòng đấy. Nếu là tôi, tôi không làm được đâu.

HSK 4
0:03s
wāng kē zhǎng wǒ shí zài shì méi shì gànTrưởng phòng Uông, tôi thật sự không có việc gì làm.

HSK 4
0:03s
chǒu huà shuō zài qián miàn wǒ men xuān chuán kē rèn wù zhòngTôi nói lời khó nghe trước nhé, phòng tuyên truyền nhiệm vụ nặng nề,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
máo zhǔ xí shuō guò fù nǚ néng dǐng bàn biān tiānChủ tịch Mao từng nói, phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời,

HSK 4
0:03s
jīn tiān huí lái jiù bǎn zhe gè liǎn fàn yě bù hǎo hǎo chīHôm nay về nhà cứ xị hết mặt mũi, không chịu ăn cơm tử tế.

HSK 7
0:03s
nǐ kě suàn huí lái le nǐ gē bù zhī dào chōu shén me fēng leCuối cùng con cũng về rồi. Chẳng biết anh con lại lên cơn gì,

HSK 2
0:03s
zhè shàng gè bān hái shàng mó zhēng le nǐ shuō zhè wǒ qù kàn kànĐi làm mà điên điên luôn à. Con nói xem... Để con vào xem sao.

HSK 1
0:03s
nǐ gē wǒ zhēn de bú shì xiě dōng xī de liàoanh em không phải người có tố chất viết lách.

HSK 3
0:03s
zhè bú shì gàn bù liǎo ma nǐ néng gàn shén me nǐ jiù xǐ huān dǎ fànkhông làm được. Anh làm được cái gì? Anh thích múc cơm à?

HSK 6
0:03s
nǐ bù wèi zì jǐ xiǎng nǐ bù dé wèi lín méi xiǎng aAnh không nghĩ cho bản thân thì cũng phải nghĩ cho Lâm Mai chứ.

HSK 7
0:03s
nǐ zhàng mǔ niáng tā kě bú shì hǎo shuō huà de rénmẹ vợ của anh không phải là người dễ nói chuyện đâu.

HSK 7
0:03s
shì jǐn mì xiāng lián de zhè dōu shén me luàn qī bā zāo decó sự liên kết chặt chẽ với nhau. Toàn viết linh tinh gì vậy?




