Cách dùng "你不是给我 拉了个大单子吗" (nǐ bú shì gěi wǒ lā le gè dà dān zi ma) trong hội thoại tiếng Trung
你不是给我 拉了个大单子吗
Chẳng phải anh đã giúp tôi kéo một đơn hàng lớn sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
7:34
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 鹅吧 烧鹅 可以 可以 | é ba shāo é kě yǐ kě yǐ | ngỗng đi. Vịt quay. Được, được. |
| 2▶ | 你不是给我 拉了个大单子吗 | nǐ bú shì gěi wǒ lā le gè dà dān zi ma | Chẳng phải anh đã giúp tôi kéo một đơn hàng lớn sao? |
| 3 | 这不就是这里吗 | zhè bù jiù shì zhè lǐ ma | Chẳng phải chính là ở đây sao? |
More Clips From Episode
Total 31 clips (Page 2 of 2)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn kàn rén jiā gēn rén jiā xué xí xué xí shì bú shì gōng xǐ gōng xǐ aNhìn người ta kìa, học tập người ta đi. Đúng không? Chúc mừng, chúc mừng nhé.

HSK 4
0:03s
tīng wǒ jiǎng dāng zì jǐ de dì fāng yī yàng suí biàn zuòNghe tôi nói, cứ coi như nhà mình, tự nhiên ngồi đi.

HSK 5
0:03s
nà wǒ jiù zhù nín kāi yè dà jí yuàn nǐ de shēng yìVậy tôi chúc ông khai trương đại cát, mong việc kinh doanh của ông

HSK 2
0:03s
jīn tiān nǐ mǎi dān a nà zhè shì shén me xiǎo yì si zhè ge chá guǎn zhèHôm nay chị thanh toán nhé? Thế cái này là gì? Chút ý nhỏ thôi. Cái tiệm trà này, cái...

HSK 7
0:03s
zhè biān hái yǒu dà é ne yīng gāi shì kǎo dà éBên này còn có ngỗng lớn nè. Chắc là ngỗng quay.

HSK 1
0:03s
nǐ qù zhāo hū yī xià dà jiā tā men dū huì mǎi dān de hǎo hǎo hǎoAnh đi chiêu đãi mọi người đi. Họ đều sẽ thanh toán cả. Được, được, được.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu xíng wǒ kǎo lǜ kǎo lǜ zhè zhè zhè zhēn bù cuò zhè ge dì fāngCái nào cũng được. Để tôi suy nghĩ chút. Chỗ này, chỗ này... Thật không tồi chỗ này.

HSK 6
0:03s
zhè ge hǎo zhè ge féi shì ba bāng máng gǎo yí gèCái này ngon, cái này béo. Nhỉ? Giúp làm một con