Cách dùng "这边还有大鹅呢 应该是烤大鹅" (zhè biān hái yǒu dà é ne yīng gāi shì kǎo dà é) trong hội thoại tiếng Trung
这边还有大鹅呢 应该是烤大鹅
Bên này còn có ngỗng lớn nè. Chắc là ngỗng quay.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
6:59
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 雪梅姐 雪梅姐 | xuě méi jiě xuě méi jiě | Chị Tuyết Mai, chị Tuyết Mai. |
| 2▶ | 这边还有大鹅呢 应该是烤大鹅 | zhè biān hái yǒu dà é ne yīng gāi shì kǎo dà é | Bên này còn có ngỗng lớn nè. Chắc là ngỗng quay. |
| 3 | 烤大鹅呀 我说怎么那么香呢 再来个避风塘肉蟹 | kǎo dà é ya wǒ shuō zěn me nà me xiāng ne zài lái gè bì fēng táng ròu xiè | Ngỗng quay hả? Thảo nào thơm thế. Thêm một đĩa cua thịt Tị Phong Đường |
More Clips From Episode
Total 31 clips (Page 2 of 2)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn kàn rén jiā gēn rén jiā xué xí xué xí shì bú shì gōng xǐ gōng xǐ aNhìn người ta kìa, học tập người ta đi. Đúng không? Chúc mừng, chúc mừng nhé.

HSK 4
0:03s
tīng wǒ jiǎng dāng zì jǐ de dì fāng yī yàng suí biàn zuòNghe tôi nói, cứ coi như nhà mình, tự nhiên ngồi đi.

HSK 5
0:03s
nà wǒ jiù zhù nín kāi yè dà jí yuàn nǐ de shēng yìVậy tôi chúc ông khai trương đại cát, mong việc kinh doanh của ông

HSK 2
0:03s
jīn tiān nǐ mǎi dān a nà zhè shì shén me xiǎo yì si zhè ge chá guǎn zhèHôm nay chị thanh toán nhé? Thế cái này là gì? Chút ý nhỏ thôi. Cái tiệm trà này, cái...

HSK 1
0:03s
nǐ qù zhāo hū yī xià dà jiā tā men dū huì mǎi dān de hǎo hǎo hǎoAnh đi chiêu đãi mọi người đi. Họ đều sẽ thanh toán cả. Được, được, được.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dōu xíng wǒ kǎo lǜ kǎo lǜ zhè zhè zhè zhēn bù cuò zhè ge dì fāngCái nào cũng được. Để tôi suy nghĩ chút. Chỗ này, chỗ này... Thật không tồi chỗ này.

HSK 6
0:03s
zhè ge hǎo zhè ge féi shì ba bāng máng gǎo yí gèCái này ngon, cái này béo. Nhỉ? Giúp làm một con

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì gěi wǒ lā le gè dà dān zi maChẳng phải anh đã giúp tôi kéo một đơn hàng lớn sao?