Cách dùng "而我只能眼睁睁看着她们参加生死局" (ér wǒ zhǐ néng yǎn zhēng zhēng kàn zhe tā men cān jiā shēng sǐ jú) trong hội thoại tiếng Trung
而我只能眼睁睁看着她们参加生死局
Còn ta chỉ có thể trơ mắt nhìn họ bước vào Ván Cược Sinh Tử,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:00
tā她
men们
jiào教
wǒ我
shí识
zì字
xí习
wǔ武
“Họ dạy ta đọc chữ, luyện võ.”
LINE 0202:04
PLAYING SCENEér而
wǒ我
zhǐ只
néng能
yǎn眼
zhēng睁
zhēng睁
kàn看
zhe着
tā她
men们
cān参
jiā加
shēng生
sǐ死
jú局
“Còn ta chỉ có thể trơ mắt nhìn họ bước vào Ván Cược Sinh Tử,”
LINE 0302:07
yí一
gè个
gè个
sǐ死
qù去
“từng người một chết đi”
Show Information