Cách dùng "阿姨抱抱 阿姨抱抱" (ā yí bào bào ā yí bào bào) trong hội thoại tiếng Trung
阿姨抱抱 阿姨抱抱
Dì ôm nào, dì ôm nào
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
25:41
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么了 怎么了怎么了 阿姨抱抱 | zěn me le zěn me le zěn me le ā yí bào bào | Sao vậy, sao vậy sao vậy Dì ôm nào |
| 2▶ | 阿姨抱抱 阿姨抱抱 | ā yí bào bào ā yí bào bào | Dì ôm nào, dì ôm nào |
| 3 | 怎么了 乐姐 快 快把小笼包放下 怎么了 | zěn me le lè jiě kuài kuài bǎ xiǎo lóng bāo fàng xià zěn me le | Sao vậy Chị Lele Nhanh lên, đặt Tiểu Long Bao xuống đi Sao vậy |
More Clips From Episode
Total 304 clips (Page 12 of 16)
HSK 7
0:03s
dì zhǐ zhǐ yǒu yuán gào lǜ shī zhī dào wǒ xiǎng ràng tā dài wǒ qù yě hǎoĐịa chỉ chỉ có luật sư nguyên đơn biết thôi Tôi muốn nhờ cô ấy dẫn đường Cũng được

HSK 4
0:03s
lián ér tóng zuò diàn dōu yǒu zhè hái dé gǎn xiè nǐ men nà xiēđến đệm ngồi cho trẻ em cũng có. Cái này phải cảm ơn những

HSK 3
0:03s
jìng jiě bàn gōng shì xiàn zài dōu hái yǒu bàn dǎ niào bù shīVăn phòng của chị Jing giờ vẫn còn nửa tá tã lót

HSK 7
0:03s
shěn fǎ guān wǒ zhè kě bú shì yè yú shí jiānThẩm phán Shen, đây không phải thời gian rảnh của tôi đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shěn fǎ guān wǒ shàng huí gēn nín shuō de liú lì huá nǚ shì de nà ge àn ziThẩm phán Shen, cái vụ tôi đề cập lần trước, vụ án của bà Lưu Lệ Hoa ấy,

HSK 7
0:03s
nín kàn nín néng bù néng bù pàn lí wǒ dāng shì rén tā què shí shì bù xiǎng líanh xem có thể không xử ly hôn không? Đương sự của tôi thực sự không muốn ly hôn.

HSK 7
0:03s
qiàn nǐ de rén qíng wǒ huì zài hé shì de shí hòu huán gěi nǐƠn của anh, tôi sẽ trả vào lúc thích hợp.

HSK 7
0:03s
dōu bú yào shì tú ná gōng shì gēn wǒ jìn xíng jiāo yìđừng bao giờ dùng việc công để mặc cả với tôi.

HSK 6
0:03s
xiǎo lóng bāo jì de nǎi nǎi zhù nǎ dòng lóu maTiểu Long Bao, con có nhớ bà nội ở tòa nhà nào không?

HSK 3
0:03s
nǐ yīng gāi néng zhī dào liú wén bō tā mā mā jiào shén me baChắc họ biết được mẹ của Lưu Văn Ba tên là gì.







