Cách dùng "阿姨抱抱 阿姨抱抱" (ā yí bào bào ā yí bào bào) trong hội thoại tiếng Trung

ābàobào ābàobào

Dì ôm nào, dì ôm nào

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
25:41
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么了 怎么了怎么了 阿姨抱抱zěn me le zěn me le zěn me le ā yí bào bàoSao vậy, sao vậy sao vậy Dì ôm nào
2阿姨抱抱 阿姨抱抱ā yí bào bào ā yí bào bàoDì ôm nào, dì ôm nào
3怎么了 乐姐 快 快把小笼包放下 怎么了zěn me le lè jiě kuài kuài bǎ xiǎo lóng bāo fàng xià zěn me leSao vậy Chị Lele Nhanh lên, đặt Tiểu Long Bao xuống đi Sao vậy

More Clips From Episode

Total 304 clips (Page 11 of 16)
不会是流产了吧
HSK 1
0:03s
bú huì shì liú chǎn le baKhông phải sảy thai rồi chứ?

怎么就你一个人 其他人呢
HSK 3
0:03s
zěn me jiù nǐ yí gè rén qí tā rén neSao chỉ có mình anh? Người khác đâu?

那行 那你赶紧找一个 别的庭的什么女同志也行
HSK 7
0:03s
nà xíng nà nǐ gǎn jǐn zhǎo yí gè bié de tíng de shén me nǚ tóng zhì yě xíngThôi được, anh mau tìm người đi. Chị em ở tòa khác cũng được.

我这约了客户 都已经晚半个小时了 我先走了
HSK 5
0:03s
wǒ zhè yuē le kè hù dōu yǐ jīng wǎn bàn gè xiǎo shí le wǒ xiān zǒu leTôi có hẹn với khách hàng rồi, trễ nửa tiếng rồi đấy. Tôi đi trước nhé.

你走了 小笼包怎么办
HSK 3
0:03s
nǐ zǒu le xiǎo lóng bāo zěn me bànAnh đi rồi, Tiểu Long Bao tính sao?

不是我跟你说 刘文波一共给了我三百块钱定金
HSK 7
0:03s
bú shì wǒ gēn nǐ shuō liú wén bō yī gòng gěi le wǒ sān bǎi kuài qián dìng jīnThật ra mà nói, Lưu Văn Ba chỉ đặt cọc cho tôi 300 tệ,

我还答应给他退回去了 外加上路费 电话费
HSK 5
0:03s
wǒ hái dā yìng gěi tā tuì huí qù le wài jiā shàng lù fèi diàn huà fèimà tôi còn hứa hoàn lại cho anh ta nữa. Chưa kể tiền đi lại, tiền điện thoại,

我还搭了三大杯卡布奇诺
HSK 6
0:03s
wǒ hái dā le sān dà bēi kǎ bù qí nuòtôi còn mất thêm 3 ly cappuccino to.

我本来想着这官司要是打赢了 没准还能给我报销
HSK 7
0:03s
wǒ běn lái xiǎng zhe zhè guān sī yào shì dǎ yíng le méi zhǔn hái néng gěi wǒ bào xiāoTôi cứ nghĩ nếu thắng kiện thì may ra còn được thanh toán lại.

我是这个案子法官 你是这案子律师
HSK 6
0:03s
wǒ shì zhè ge àn zi fǎ guān nǐ shì zhè àn zi lǜ shīTôi là thẩm phán vụ này, anh là luật sư vụ này.

电话也打了 家里 工作室都没人接
HSK 3
0:03s
diàn huà yě dǎ le jiā lǐ gōng zuò shì dōu méi rén jiēGọi điện rồi, nhà lẫn văn phòng đều không ai nghe máy.

我也不能满大街去找人吧
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù néng mǎn dà jiē qù zhǎo rén baTôi cũng không thể đi khắp phố tìm người được.

小笼包不是有个奶奶吗 刘文波有跟你说过吗
HSK 2
0:03s
xiǎo lóng bāo bú shì yǒu gè nǎi nǎi ma liú wén bō yǒu gēn nǐ shuō guò maTiểu Long Bao chẳng có bà nội sao? Lưu Văn Ba có nói gì với anh không?

你有电话吗 电话没有
HSK 1
0:03s
nǐ yǒu diàn huà ma diàn huà méi yǒuAnh có số điện thoại không? Không có số.

我去找他签字 约在锦树里的一个茶室
HSK 5
0:03s
wǒ qù zhǎo tā qiān zì yuē zài jǐn shù lǐ de yí gè chá shìtôi đến tìm anh ta ký giấy hẹn ở một quán trà trong Jinshuli

要是我没记错的话 应该是
HSK 4
0:03s
yào shì wǒ méi jì cuò de huà yīng gāi shìNếu tôi nhớ không nhầm thì hình như là

我跟您汇报一下 舒庭和乐姐
HSK 6
0:03s
wǒ gēn nín huì bào yī xià shū tíng hé lè jiěTôi muốn báo cáo với anh một chút Chuyện thẩm phán Thư và chị Lạc

这事我知道了 刚才大年过来跟我说了
HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ zhī dào le gāng cái dà nián guò lái gēn wǒ shuō leChuyện đó tôi biết rồi Đại Niên vừa qua đây nói với tôi rồi

今天真是祸不单行
HSK 7
0:03s
jīn tiān zhēn shì huò bù dān xíngHôm nay thật sự là họa vô đơn chí

我想过去找一下 把孩子交给奶奶带
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng guò qù zhǎo yī xià bǎ hái zi jiāo gěi nǎi nǎi dàiTôi muốn qua đó tìm Giao cháu lại cho bà nội trông