Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "眼神空洞的吓人" (yǎn shén kōng dòng de xià rén) trong hội thoại tiếng Trung

眼神空洞的吓人

yǎn shén kōng dòng de xià rén

ánh mắt trống rỗng đến phát sợ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
25:08
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他就坐在卓玛 发生意外的 那座雪山上tā jiù zuò zài zhuó mǎ fā shēng yì wài de nà zuò xuě shān shàngchú ấy đang ngồi trên núi tuyết nơi Trác Mã gặp tai nạn,
2眼神空洞的吓人yǎn shén kōng dòng de xià rénánh mắt trống rỗng đến phát sợ.
3他已经忘了 自己进来了多久tā yǐ jīng wàng le zì jǐ jìn lái le duō jiǔChú ấy đã quên mình vào đây bao lâu.

More Clips From Episode

Total 91 clips (Page 2 of 5)
让女同志给我洗衣服 那成什么了 这有什么
HSK 7
0:03s
ràng nǚ tóng zhì gěi wǒ xǐ yī fú nà chéng shén me le zhè yǒu shén meĐể đồng chí nữ giặt quần áo cho chú còn ra thể thống gì nữa. Này thì có gì,
又不是裤衩袜子 他们的衣服 我都洗过的
HSK 4
0:03s
yòu bú shì kù chǎ wà zi tā men de yī fú wǒ dōu xǐ guò decó phải quần lót hay tất gì đâu. Quần áo của họ cháu từng giặt cả rồi.
你也算进过山了 感觉怎么样
HSK 4
0:03s
nǐ yě suàn jìn guò shān le gǎn jué zěn me yàngThế này cũng coi là vào núi rồi đấy. Cảm thấy thế nào?
好像没有想象中 那么刺激
HSK 5
0:03s
hǎo xiàng méi yǒu xiǎng xiàng zhōng nà me cì jīcó vẻ như không gay cấn như trong tưởng tượng,
都绳之以法 那是你高看我了
HSK 1
0:03s
dōu shéng zhī yǐ fǎ nà shì nǐ gāo kàn wǒ lephải chịu trừng phạt trước pháp luật, thì chú đánh giá cao cháu rồi.
它们才来这个世界上 没多久
HSK 3
0:03s
tā men cái lái zhè ge shì jiè shàng méi duō jiǔchúng mới đến với thế giới này chưa được bao lâu
我不能看着那些人 毁了它
HSK 7
0:03s
wǒ bù néng kàn zhe nà xiē rén huǐ le tāCháu không thể nhìn đám người đó hủy hoại nó.
我不会再跟你闹着 进山了
HSK 5
0:03s
wǒ bú huì zài gēn nǐ nào zhe jìn shān lecháu không đòi chú cho cháu vào núi nữa đâu.
哪怕还是做这些 后勤工作也行
HSK 7
0:03s
nǎ pà hái shì zuò zhè xiē hòu qín gōng zuò yě xíngDù cho vẫn làm mấy việc hậu cần cũng được.
我就是胆子大 做事不考虑后果而已
HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì dǎn zi dà zuò shì bù kǎo lǜ hòu guǒ ér yǐChú chỉ bạo gan, làm việc không cân nhắc tới hậu quả mà thôi.
出发前 把自己的枪都检查好
HSK 6
0:03s
chū fā qián bǎ zì jǐ de qiāng dōu jiǎn chá hǎoTrước khi xuất phát, kiểm tra kĩ súng của mình,
买马要试步伐 看人要看心眼
HSK 7
0:03s
mǎi mǎ yào shì bù fá kàn rén yào kàn xīn yǎnMua ngựa phải xem vó, nhìn người phải xem lòng.
你听我说 你给我留下来 我不喝
HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ shuō nǐ gěi wǒ liú xià lái wǒ bù hēAnh nghe tôi nói, anh trả lại cho tôi, tôi không uống đâu.
真的 我看看就解馋了
HSK 2
0:03s
zhēn de wǒ kàn kàn jiù jiě chán leThật đấy. Tôi nhìn là đỡ thèm.
吃这个吧 有维生素 打打牙祭
HSK 6
0:03s
chī zhè ge ba yǒu wéi shēng sù dǎ dǎ yá jìĂn cái này đi, có vitamin, ăn cho đỡ thèm.
吃这干什么 我又不是兔子
HSK 5
0:03s
chī zhè gàn shén me wǒ yòu bú shì tù ziĂn cái này làm gì? Tôi có phải thỏ đâu.
一个个 心眼子坏掉了
HSK 1
0:03s
yí gè gè xīn yǎn zi huài diào leAi cũng xấu tính.
两小时一换 我跟你一组 行吗
HSK 4
0:03s
liǎng xiǎo shí yī huàn wǒ gēn nǐ yī zǔ xíng macứ hai tiếng lại thay. Cháu với chú một nhóm được không?
你们抓紧时间 吃饱肚子 上车睡觉
HSK 5
0:03s
nǐ men zhuā jǐn shí jiān chī bǎo dǔ zi shàng chē shuì jiàoCác cậu tranh thủ thời gian, ăn no, lên xe ngủ.
每次进山 单词就是记不住
HSK 4
0:03s
měi cì jìn shān dān cí jiù shì jì bú zhùLần nào vào núi cũng không nhớ được từ.