Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "眼神空洞的吓人" (yǎn shén kōng dòng de xià rén) trong hội thoại tiếng Trung

眼神空洞的吓人

yǎn shén kōng dòng de xià rén

ánh mắt trống rỗng đến phát sợ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
25:08
TMDB ID
282558
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他就坐在卓玛 发生意外的 那座雪山上tā jiù zuò zài zhuó mǎ fā shēng yì wài de nà zuò xuě shān shàngchú ấy đang ngồi trên núi tuyết nơi Trác Mã gặp tai nạn,
2眼神空洞的吓人yǎn shén kōng dòng de xià rénánh mắt trống rỗng đến phát sợ.
3他已经忘了 自己进来了多久tā yǐ jīng wàng le zì jǐ jìn lái le duō jiǔChú ấy đã quên mình vào đây bao lâu.

More Clips From Episode

Total 91 clips (Page 3 of 5)
我想抽你啊
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng chōu nǐ aTôi muốn đánh anh đấy.
你可不可以 先帮我翻译翻译
HSK 4
0:03s
nǐ kě bù kě yǐ xiān bāng wǒ fān yì fān yìAnh giúp tôi dịch trước được không?
藏文你自己写嘛 你自己也是个 半个藏族人
HSK 6
0:03s
cáng wén nǐ zì jǐ xiě ma nǐ zì jǐ yě shì gè bàn gè zàng zú rénChữ Tạng thì anh tự viết đi. Anh cũng là một nửa người Tạng mà.
求你了 我来 我来
HSK 6
0:03s
qiú nǐ le wǒ lái wǒ láiXin anh đấy. Để tôi, để tôi.
我写了这么一大段呢 你就这几个字就完了
HSK 3
0:03s
wǒ xiě le zhè me yī dà duàn ne nǐ jiù zhè jǐ gè zì jiù wán leTôi viết cả một đoạn dài thế này. Anh viết mấy chữ là xong á?
连这么简单的藏文 都不懂吗
HSK 4
0:03s
lián zhè me jiǎn dān de cáng wén dōu bù dǒng maChữ Tạng đơn giản thế mà cũng không hiểu à?
你的脑子是不是 叫酸奶糊住了
HSK 7
0:03s
nǐ de nǎo zi shì bú shì jiào suān nǎi hú zhù leĐầu óc anh đặc sệt thế.
写那么多 抵不过这一句
HSK 7
0:03s
xiě nà me duō dǐ bù guò zhè yī jùViết nhiều như thế cũng không bằng câu này.
搞这么复杂干什么 给
HSK 5
0:03s
gǎo zhè me fù zá gàn shén me gěiPhức tạp thế này làm gì? Này.
要回去 也是咱俩 一起回去休息
HSK 4
0:03s
yào huí qù yě shì zán liǎ yì qǐ huí qù xiū xīMuốn về cũng phải hai chúng ta cùng về nghỉ,
我这是照顾 这种照顾就是歧视
HSK 7
0:03s
wǒ zhè shì zhào gù zhè zhǒng zhào gù jiù shì qí shìChú đang chăm sóc. Chăm sóc kiểu này chính là kỳ thị.
现在不是硬撑的时候
HSK 1
0:03s
xiàn zài bú shì yìng chēng de shí hòuGiờ không phải lúc gắng gượng.
如果你不听指挥 这就是你 最后一次进山
HSK 6
0:03s
rú guǒ nǐ bù tīng zhǐ huī zhè jiù shì nǐ zuì hòu yī cì jìn shānNếu cháu không nghe theo lệnh Đây là lần cuối cháu vào núi rồi.
是不是硬撑 我心里有数
HSK 3
0:03s
shì bú shì yìng chēng wǒ xīn lǐ yǒu shùcó gồng hay không cháu tự biết.
你体力到了极限 就是需要休息啊
HSK 7
0:03s
nǐ tǐ lì dào le jí xiàn jiù shì xū yào xiū xī aThể lực của cô đến giới hạn thì cần nghỉ ngơi.
这很正常 不是什么特殊对待
HSK 5
0:03s
zhè hěn zhèng cháng bú shì shén me tè shū duì dàiChuyện này rất bình thường, không phải đối xử đặc biệt gì hết.
我才想站好 自己这班岗
HSK 2
0:03s
wǒ cái xiǎng zhàn hǎo zì jǐ zhè bān gǎngtôi mới muốn trực cho xong ca của mình.
我现在 就跟逃兵差不多 你不需要用一班岗
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài jiù gēn táo bīng chāi bù duō nǐ bù xū yào yòng yī bān gǎngbây giờ tôi chẳng khác gì lính đào ngũ. Cô không cần dùng một ca trực
你不用跟我说这些 车轱辘话
HSK 3
0:03s
nǐ bù yòng gēn wǒ shuō zhè xiē chē gū lù huàAnh không cần nói mấy câu sáo rỗng với tôi.
贺清源 能不能听我说话呀
HSK 5
0:03s
hè qīng yuán néng bù néng tīng wǒ shuō huà yaHạ Thanh Nguyên, nghe tôi nói được không?