Cách dùng "殿下还没忙完呀" (diàn xià hái méi máng wán ya) trong hội thoại tiếng Trung
殿下还没忙完呀
Điện hạ vẫn chưa xong việc à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
16:26
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都给我做事 | dōu gěi wǒ zuò shì | Đi làm việc cả đi! |
| 2▶ | 殿下还没忙完呀 | diàn xià hái méi máng wán ya | Điện hạ vẫn chưa xong việc à? |
| 3 | 有事 的确是有事 说 穆阳侯倒台 | yǒu shì dí què shì yǒu shì shuō mù yáng hóu dǎo tái | Có việc gì? Đúng là có việc. Nói đi. Mục Dương hầu ngã ngựa, |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s
jiù jǐ rì bú jiàn jìng chéng le zhè bān mú yàngMới mấy ngày không gặp mà đã thành ra thế này.

HSK 5
0:03s
tā fū qī èr rén cǐ jǔ nán dào shì bèi hòu lìng yǒu suǒ túPhu thê nhà họ làm như vậy, lẽ nào phía sau còn có mưu tính gì khác?

HSK 7
0:03s
ruò yǒu yí qiǎn rén yī tàn xū shí biàn shìNếu có nghi ngờ, cử người đi dò xét thực hư là được.

HSK 7
0:03s
nǐ men zhè méi yǒu diǎn xīn yě jiù bà lechỗ các ngươi không có bánh ngọt thì cũng thôi đi,

HSK 6
0:03s
lián pán xiàn zuò de rè hū cài dōu méi yǒu mangay cả món ăn nóng hổi nấu tại chỗ cũng không có à?

HSK 6
0:03s
nín qiáo zhè lù shàng rén yǐng dōu jiàn bù liǎo jǐ gèngài nhìn trên đường đi, còn chẳng nhìn thấy mấy bóng người.

HSK 5
0:03s
yǒu xiǎo lǎo ér zhè wǎn rè tāng miàn yǐ shì nán dé leCó được bát mì nước nóng của lão đây đã là khó lắm rồi.

HSK 7
0:03s
jīng chéng lǐ suí biàn yī jiā jiē biān xiǎo guǎn dōu zhī dào bèi zhe jiàng ròuChọn bừa một quán ven đường ở kinh thành cũng biết chuẩn bị sẵn thịt kho tương.











