Cách dùng "会不会是以退为进" (huì bú huì shì yǐ tuì wéi jìn) trong hội thoại tiếng Trung

huìhuìshìtuì退wéijìn

liệu có phải là lùi một bước để tiến hai bước không?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
40:57
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1儿臣担心 定王选择在此时 辞去京畿重职ér chén dān xīn dìng wáng xuǎn zé zài cǐ shí cí qù jīng jī zhòng zhíNhi thần lo rằng Định vương chọn đúng lúc này từ bỏ chức vị quan trọng ở kinh kỳ,
2会不会是以退为进huì bú huì shì yǐ tuì wéi jìnliệu có phải là lùi một bước để tiến hai bước không?
3他夫妻二人此举 难道是背后另有所图tā fū qī èr rén cǐ jǔ nán dào shì bèi hòu lìng yǒu suǒ túPhu thê nhà họ làm như vậy, lẽ nào phía sau còn có mưu tính gì khác?

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 1 of 6)
你给我扔了一包点心
HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ rēng le yī bāo diǎn xīnnàng đã vứt cho ta một gói bánh ngọt.

如果不是这包点心
HSK 5
0:03s
rú guǒ bú shì zhè bāo diǎn xīnNếu không có gói bánh ngọt này,

你的债还完了
HSK 7
0:03s
nǐ de zhài hái wán leNàng trả nợ xong rồi. ♪Duyên phận mơ hồ khó đoán♪

你不用再委屈自己
HSK 6
0:03s
nǐ bù yòng zài wěi qū zì jǐNàng không cần để bản thân chịu tủi,

陪在我身边了
HSK 4
0:03s
péi zài wǒ shēn biān leở bên cạnh ta nữa.

这里好黑呀
HSK 5
0:03s
zhè lǐ hǎo hēi yaChỗ này tối quá.

我帮你把门打开吧
HSK 3
0:03s
wǒ bāng nǐ bǎ mén dǎ kāi baĐể ta mở cửa giúp ngươi nhé.

这样闷着会生病的
HSK 7
0:03s
zhè yàng mèn zhe huì shēng bìng deCứ đóng kín thế này sẽ sinh bệnh đấy.

你为什么这样说
HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me zhè yàng shuōSao ngươi lại nói vậy?

只有疯子才能看到她自己
HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu fēng zi cái néng kàn dào tā zì jǐChỉ có kẻ điên mới nhìn thấy chính mình.

她不会再回来了
HSK 2
0:03s
tā bú huì zài huí lái lecô ấy sẽ không quay lại nữa.

娘子想我了 我就回来了
HSK 2
0:03s
niáng zǐ xiǎng wǒ le wǒ jiù huí lái leTiểu thư nhớ ta thì ta sẽ về.

那 你这是要去哪呀
HSK 5
0:03s
nà nǐ zhè shì yào qù nǎ yaVậy người muốn đi đâu thế?

无忧要去哪啊 去上学
HSK 2
0:03s
wú yōu yào qù nǎ a qù shàng xuéVô Ưu định đi đâu thế? Đi học ạ.

小孩子要好好读书
HSK 4
0:03s
xiǎo hái zi yào hǎo hào dú shūTrẻ con phải chăm chỉ học hành.

来给我 我看 把这解开吧
HSK 3
0:03s
lái gěi wǒ wǒ kàn bǎ zhè jiě kāi baNào, đưa ta. Ta xem nào. Cởi cái này ra.

要不要进去看看 嘱咐几句
HSK 7
0:03s
yào bù yào jìn qù kàn kàn zhǔ fù jǐ jùCó muốn vào xem thử, dặn dò vài câu không?

娘子 那我们去哪啊
HSK 2
0:03s
niáng zǐ nà wǒ men qù nǎ aTiểu thư, vậy chúng ta đi đâu?

谷司户 今天这气色不错
HSK 7
0:03s
gǔ sī hù jīn tiān zhè qì sè bù cuòCốc tư hộ. Hôm nay sắc mặt ngài không tệ,

谷司户 可是有什么喜事
HSK 6
0:03s
gǔ sī hù kě shì yǒu shén me xǐ shìCốc tư hộ, có chuyện vui gì sao?