Cách dùng "夫人 殿下已在门外等候" (fū rén diàn xià yǐ zài mén wài děng hòu) trong hội thoại tiếng Trung

rén diàn殿xiàzàiménwàiděnghòu

Phu nhân, điện hạ đang đợi ở bên ngoài.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
35:58
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1梳洗吧shū xǐ baRửa mặt chải đầu đi.
2夫人 殿下已在门外等候fū rén diàn xià yǐ zài mén wài děng hòuPhu nhân, điện hạ đang đợi ở bên ngoài.
3阿尧ā yáoA Nghiêu?

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 3 of 6)
为我好就赶紧把这碗汤喝了
HSK 4
0:03s
wèi wǒ hǎo jiù gǎn jǐn bǎ zhè wǎn tāng hē leMuốn tốt cho ta thì mau uống bát canh này đi.

汤凉了我还得再去热
HSK 4
0:03s
tāng liáng le wǒ hái dé zài qù rèCanh nguội thì ta lại phải đi hâm nóng.

你也回来一起吃饭好不好
HSK 2
0:03s
nǐ yě huí lái yì qǐ chī fàn hǎo bù hǎoNgài về cùng dùng bữa nhé?

吃饭阿璃
HSK 1
0:03s
chī fàn ā líĂn cơm nào, A Ly.

对不起 对不起
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐXin lỗi.

对不起 对不起
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐXin lỗi.

我帮你买了呢
HSK 2
0:03s
wǒ bāng nǐ mǎi le neTa đã mua giúp nàng

我还给你带了两包糖
HSK 3
0:03s
wǒ huán gěi nǐ dài le liǎng bāo tángta còn mang cho nàng hai gói kẹo nữa.

能告诉我 你糖罐放哪了吗
HSK 3
0:03s
néng gào sù wǒ nǐ táng guàn fàng nǎ le maNói cho ta biết nàng để hũ kẹo ở đâu được không?

我给你一颗一颗装起来
HSK 5
0:03s
wǒ gěi nǐ yī kē yī kē zhuāng qǐ láiTa sẽ bỏ từng viên vào cho nàng.

你就一颗一颗吃
HSK 5
0:03s
nǐ jiù yī kē yī kē chīNàng cứ ăn từng viên một.

糖可以慢慢吃
HSK 3
0:03s
táng kě yǐ màn màn chīKẹo có thể ăn từ từ,

但八珤鸭不能放太久啊
HSK 3
0:03s
dàn bā bǎo yā bù néng fàng tài jiǔ anhưng vịt bát bảo không để lâu quá được.

差不多你就出来了啊
HSK 3
0:03s
chà bu duō nǐ jiù chū lái le aTrốn vừa thôi, nàng ra đây đi nhé.

那你先喝汤 你先过去
HSK 3
0:03s
nà nǐ xiān hē tāng nǐ xiān guò qùThế nàng uống canh trước đi. Ngài ra kia trước đi.

殿下 阿璃有个师兄叫李飞白 他人在哪
HSK 5
0:03s
diàn xià ā lí yǒu gè shī xiōng jiào lǐ fēi bái tā rén zài nǎĐiện hạ. A Ly có một vị sư huynh tên là Lý Phi Bạch. Hắn đang ở đâu?

殿下要找李飞白 对
HSK 1
0:03s
diàn xià yào zhǎo lǐ fēi bái duìĐiện hạ muốn tìm Lý Phi Bạch ư? Đúng.

为什么都没有寄出去
HSK 4
0:03s
wèi shén me dōu méi yǒu jì chū qùtại sao đều không gửi đi?

这么多都没有寄出去
HSK 4
0:03s
zhè me duō dōu méi yǒu jì chū qùNhiều như vậy mà đều không gửi đi.

她走了 走了
HSK 2
0:03s
tā zǒu le zǒu leNàng ấy đi rồi. Đi rồi?