Cách dùng "这么多都没有寄出去" (zhè me duō dōu méi yǒu jì chū qù) trong hội thoại tiếng Trung
这么多都没有寄出去
Nhiều như vậy mà đều không gửi đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
30:42
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还有诸位夫子的 | hái yǒu zhū wèi fū zǐ de | và thư gửi các vị phu tử. |
| 2▶ | 这么多都没有寄出去 | zhè me duō dōu méi yǒu jì chū qù | Nhiều như vậy mà đều không gửi đi. |
| 3 | 她还做了花蜜 她说要给朱夫子 但是那些花蜜 | tā hái zuò le huā mì tā shuō yào gěi zhū fū zǐ dàn shì nà xiē huā mì | Nàng ấy còn làm mật hoa, nói muốn tặng cho Chu phu tử, nhưng số mật hoa đó |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

















