Cách dùng "你为什么这样说" (nǐ wèi shén me zhè yàng shuō) trong hội thoại tiếng Trung

wèishénmezhèyàngshuō

Sao ngươi lại nói vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
6:17
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我是疯了吗wǒ shì fēng le maTa điên rồi sao?
2你为什么这样说nǐ wèi shén me zhè yàng shuōSao ngươi lại nói vậy?
3我不应该看到你wǒ bù yīng gāi kàn dào nǐTa không nên nhìn thấy ngươi.

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 5 of 6)
你 你这是怎么了
HSK 1
0:03s
nǐ nǐ zhè shì zěn me leĐệ... đệ sao vậy hả?

你是要去寻回阿璃吗
HSK 1
0:03s
nǐ shì yào qù xún huí ā lí maĐệ muốn đi tìm A Ly về à?

你一定要保重身体
HSK 7
0:03s
nǐ yí dìng yào bǎo zhòng shēn tǐĐệ nhất định phải giữ sức khỏe.

你还这么年轻啊
HSK 3
0:03s
nǐ hái zhè me nián qīng aĐệ vẫn còn trẻ như vậy mà.

就几日不见 竟成了这般模样
HSK 7
0:03s
jiù jǐ rì bú jiàn jìng chéng le zhè bān mú yàngMới mấy ngày không gặp mà đã thành ra thế này.

臣与王妃起了争执
HSK 7
0:03s
chén yǔ wáng fēi qǐ le zhēng zhíthần và vương phi cãi nhau,

辞去京兆府尹一职
HSK 1
0:03s
cí qù jīng zhào fǔ yǐn yī zhítừ chức phủ doãn Phủ Kinh Triệu.

说是与王妃起了龃龉
HSK 4
0:03s
shuō shì yǔ wáng fēi qǐ le jǔ yǔNói là cãi nhau với vương phi,

这一听就是借口啊
HSK 7
0:03s
zhè yī tīng jiù shì jiè kǒu aNghe là biết lấy cớ rồi.

会不会是以退为进
HSK 1
0:03s
huì bú huì shì yǐ tuì wéi jìnliệu có phải là lùi một bước để tiến hai bước không?

他夫妻二人此举 难道是背后另有所图
HSK 5
0:03s
tā fū qī èr rén cǐ jǔ nán dào shì bèi hòu lìng yǒu suǒ túPhu thê nhà họ làm như vậy, lẽ nào phía sau còn có mưu tính gì khác?

也未必一定就是借口
HSK 7
0:03s
yě wèi bì yí dìng jiù shì jiè kǒuCũng chưa chắc là cái cớ.

若有疑 遣人一探虚实便是
HSK 7
0:03s
ruò yǒu yí qiǎn rén yī tàn xū shí biàn shìNếu có nghi ngờ, cử người đi dò xét thực hư là được.

你陪定王走一趟吧 是
HSK 4
0:03s
nǐ péi dìng wáng zǒu yī tàng ba shìngươi đi cùng Định vương đi. Vâng.

老板 拿点饼过去啊 好
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn ná diǎn bǐng guò qù a hǎoChủ quán, đem ít bánh qua đó nhé. Vâng.

你们这没有点心也就罢了
HSK 7
0:03s
nǐ men zhè méi yǒu diǎn xīn yě jiù bà lechỗ các ngươi không có bánh ngọt thì cũng thôi đi,

连盘现做的热乎菜都没有吗
HSK 6
0:03s
lián pán xiàn zuò de rè hū cài dōu méi yǒu mangay cả món ăn nóng hổi nấu tại chỗ cũng không có à?

您瞧这路上 人影都见不了几个
HSK 6
0:03s
nín qiáo zhè lù shàng rén yǐng dōu jiàn bù liǎo jǐ gèngài nhìn trên đường đi, còn chẳng nhìn thấy mấy bóng người.

有小老儿这碗热汤面 已是难得了
HSK 5
0:03s
yǒu xiǎo lǎo ér zhè wǎn rè tāng miàn yǐ shì nán dé leCó được bát mì nước nóng của lão đây đã là khó lắm rồi.

京城里随便一家街边小馆 都知道备着酱肉
HSK 7
0:03s
jīng chéng lǐ suí biàn yī jiā jiē biān xiǎo guǎn dōu zhī dào bèi zhe jiàng ròuChọn bừa một quán ven đường ở kinh thành cũng biết chuẩn bị sẵn thịt kho tương.