Cách dùng "时常冷得睡不着觉" (shí cháng lěng dé shuì bù zhe jué) trong hội thoại tiếng Trung
时常冷得睡不着觉
shí cháng lěng dé shuì bù zhe jué
ta thường lạnh đến mức không ngủ nổi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
34:09
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你很冷吗 我在离山的时候 | nǐ hěn lěng ma wǒ zài lí shān de shí hòu | Nàng lạnh lắm à? Lúc ở Ly Sơn, |
| 2▶ | 时常冷得睡不着觉 | shí cháng lěng dé shuì bù zhe jué | ta thường lạnh đến mức không ngủ nổi. |
| 3 | 都是青霜抱着我睡的 离山的月亮 | dōu shì qīng shuāng bào zhe wǒ shuì de lí shān de yuè liàng | Đều là Thanh Sương ôm ta ngủ. Trăng ở Ly Sơn |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

















