Cách dùng "汤凉了我还得再去热" (tāng liáng le wǒ hái dé zài qù rè) trong hội thoại tiếng Trung
汤凉了我还得再去热
Canh nguội thì ta lại phải đi hâm nóng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
22:50
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 为我好就赶紧把这碗汤喝了 | wèi wǒ hǎo jiù gǎn jǐn bǎ zhè wǎn tāng hē le | Muốn tốt cho ta thì mau uống bát canh này đi. |
| 2▶ | 汤凉了我还得再去热 | tāng liáng le wǒ hái dé zài qù rè | Canh nguội thì ta lại phải đi hâm nóng. |
| 3 | 你也回来一起吃饭好不好 | nǐ yě huí lái yì qǐ chī fàn hǎo bù hǎo | Ngài về cùng dùng bữa nhé? |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s
jiù jǐ rì bú jiàn jìng chéng le zhè bān mú yàngMới mấy ngày không gặp mà đã thành ra thế này.

HSK 5
0:03s
tā fū qī èr rén cǐ jǔ nán dào shì bèi hòu lìng yǒu suǒ túPhu thê nhà họ làm như vậy, lẽ nào phía sau còn có mưu tính gì khác?

HSK 7
0:03s
ruò yǒu yí qiǎn rén yī tàn xū shí biàn shìNếu có nghi ngờ, cử người đi dò xét thực hư là được.

HSK 7
0:03s
nǐ men zhè méi yǒu diǎn xīn yě jiù bà lechỗ các ngươi không có bánh ngọt thì cũng thôi đi,

HSK 6
0:03s
lián pán xiàn zuò de rè hū cài dōu méi yǒu mangay cả món ăn nóng hổi nấu tại chỗ cũng không có à?

HSK 6
0:03s
nín qiáo zhè lù shàng rén yǐng dōu jiàn bù liǎo jǐ gèngài nhìn trên đường đi, còn chẳng nhìn thấy mấy bóng người.

HSK 5
0:03s
yǒu xiǎo lǎo ér zhè wǎn rè tāng miàn yǐ shì nán dé leCó được bát mì nước nóng của lão đây đã là khó lắm rồi.

HSK 7
0:03s
jīng chéng lǐ suí biàn yī jiā jiē biān xiǎo guǎn dōu zhī dào bèi zhe jiàng ròuChọn bừa một quán ven đường ở kinh thành cũng biết chuẩn bị sẵn thịt kho tương.











