Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "也未必一定就是借口" (yě wèi bì yí dìng jiù shì jiè kǒu) trong hội thoại tiếng Trung

也未必一定就是借口

yě wèi bì yí dìng jiù shì jiè kǒu

Cũng chưa chắc là cái cớ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
41:03
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他夫妻二人此举 难道是背后另有所图tā fū qī èr rén cǐ jǔ nán dào shì bèi hòu lìng yǒu suǒ túPhu thê nhà họ làm như vậy, lẽ nào phía sau còn có mưu tính gì khác?
2也未必一定就是借口yě wèi bì yí dìng jiù shì jiè kǒuCũng chưa chắc là cái cớ.
3今日定王觐见 除了头发 神情 气色可有异样jīn rì dìng wáng jìn jiàn chú le tóu fà shén qíng qì sè kě yǒu yì yàngHôm nay khi Định vương yết kiến, ngoài mái tóc bạc ra, sắc mặt, thần thái của hắn có gì khác thường không?

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 3 of 6)
为我好就赶紧把这碗汤喝了
HSK 4
0:03s
wèi wǒ hǎo jiù gǎn jǐn bǎ zhè wǎn tāng hē leMuốn tốt cho ta thì mau uống bát canh này đi.

汤凉了我还得再去热
HSK 4
0:03s
tāng liáng le wǒ hái dé zài qù rèCanh nguội thì ta lại phải đi hâm nóng.

你也回来一起吃饭好不好
HSK 2
0:03s
nǐ yě huí lái yì qǐ chī fàn hǎo bù hǎoNgài về cùng dùng bữa nhé?

吃饭阿璃
HSK 1
0:03s
chī fàn ā líĂn cơm nào, A Ly.

对不起 对不起
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐXin lỗi.

对不起 对不起
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐXin lỗi.

我帮你买了呢
HSK 2
0:03s
wǒ bāng nǐ mǎi le neTa đã mua giúp nàng

我还给你带了两包糖
HSK 3
0:03s
wǒ huán gěi nǐ dài le liǎng bāo tángta còn mang cho nàng hai gói kẹo nữa.

能告诉我 你糖罐放哪了吗
HSK 3
0:03s
néng gào sù wǒ nǐ táng guàn fàng nǎ le maNói cho ta biết nàng để hũ kẹo ở đâu được không?

我给你一颗一颗装起来
HSK 5
0:03s
wǒ gěi nǐ yī kē yī kē zhuāng qǐ láiTa sẽ bỏ từng viên vào cho nàng.

你就一颗一颗吃
HSK 5
0:03s
nǐ jiù yī kē yī kē chīNàng cứ ăn từng viên một.

糖可以慢慢吃
HSK 3
0:03s
táng kě yǐ màn màn chīKẹo có thể ăn từ từ,

但八珤鸭不能放太久啊
HSK 3
0:03s
dàn bā bǎo yā bù néng fàng tài jiǔ anhưng vịt bát bảo không để lâu quá được.

差不多你就出来了啊
HSK 3
0:03s
chà bu duō nǐ jiù chū lái le aTrốn vừa thôi, nàng ra đây đi nhé.

那你先喝汤 你先过去
HSK 3
0:03s
nà nǐ xiān hē tāng nǐ xiān guò qùThế nàng uống canh trước đi. Ngài ra kia trước đi.

殿下 阿璃有个师兄叫李飞白 他人在哪
HSK 5
0:03s
diàn xià ā lí yǒu gè shī xiōng jiào lǐ fēi bái tā rén zài nǎĐiện hạ. A Ly có một vị sư huynh tên là Lý Phi Bạch. Hắn đang ở đâu?

殿下要找李飞白 对
HSK 1
0:03s
diàn xià yào zhǎo lǐ fēi bái duìĐiện hạ muốn tìm Lý Phi Bạch ư? Đúng.

为什么都没有寄出去
HSK 4
0:03s
wèi shén me dōu méi yǒu jì chū qùtại sao đều không gửi đi?

这么多都没有寄出去
HSK 4
0:03s
zhè me duō dōu méi yǒu jì chū qùNhiều như vậy mà đều không gửi đi.

她走了 走了
HSK 2
0:03s
tā zǒu le zǒu leNàng ấy đi rồi. Đi rồi?