Cách dùng "一并收缴充公" (yī bìng shōu jiǎo chōng gōng) trong hội thoại tiếng Trung
一并收缴充公
đều bị tịch thu sung vào công quỹ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E31
Clip Timestamp
13:06
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 延误军情传报 已被判处流刑 所有贪污受贿的赃款 | yán wù jūn qíng chuán bào yǐ bèi pàn chǔ liú xíng suǒ yǒu tān wū shòu huì de zāng kuǎn | làm chậm việc truyền báo tình hình quân sự, đã bị phán đi đày. Toàn bộ số tiền tham ô, nhận hối lộ |
| 2▶ | 一并收缴充公 | yī bìng shōu jiǎo chōng gōng | đều bị tịch thu sung vào công quỹ. |
| 3 | 我听说 圣上派人连夜彻查 与穆阳侯勾结的官吏 | wǒ tīng shuō shèng shàng pài rén lián yè chè chá yǔ mù yáng hóu gōu jié de guān lì | Ta nghe nói thánh thượng đã cử người điều tra suốt đêm các quan lại cấu kết với Mục Dương hầu, |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 3 of 6)
HSK 3
0:03s
néng gào sù wǒ nǐ táng guàn fàng nǎ le maNói cho ta biết nàng để hũ kẹo ở đâu được không?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
diàn xià ā lí yǒu gè shī xiōng jiào lǐ fēi bái tā rén zài nǎĐiện hạ. A Ly có một vị sư huynh tên là Lý Phi Bạch. Hắn đang ở đâu?

HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì bǎ tā gǎn zǒu le tā shì bú shì huí lí shān leNgài đã đuổi muội ấy đi ư? Muội ấy về Ly Sơn rồi à?















