Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "救命啊" (jiù mìng a) trong hội thoại tiếng Trung

救命啊

jiù mìng a

Cứu tôi với

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
39:29
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1走吧 我的屁股呀zǒu ba wǒ de pì gǔ yaĐi thôi, ôi cái mông tao
2救命啊jiù mìng aCứu tôi với
3唉呀妈呀 谁干的 别装了 两位大侠 张放āi ya mā ya shuí gàn de bié zhuāng le liǎng wèi dà xiá zhāng fàngTrời ơi, đứa nào làm vậy Thôi đừng giả vờ nữa, hai vị anh hùng Zhang Fang

More Clips From Episode

Total 168 clips (Page 3 of 9)
任小名 我看你还能整出什么事
HSK 7
0:03s
rèn xiǎo míng wǒ kàn nǐ hái néng zhěng chū shén me shìNhậm Tiểu Minh Tao xem mày còn làm trò gì được nữa
红参袋泡茶 大补
HSK 6
0:03s
hóng shēn dài pào chá dà bǔTrà túi lọc hồng sâm. Bổ lắm đó.
补死我 你也吃不了
HSK 6
0:03s
bǔ sǐ wǒ nǐ yě chī bù liǎoBổ chết tao đi. Mày cũng không dùng được đâu.
都找护工 一个能自己下床个个抢
HSK 5
0:03s
dōu zhǎo hù gōng yí gè néng zì jǐ xià chuáng gè gè qiǎngđều cần hộ lý. Người tự xuống giường được thì ai cũng tranh.
另一个吃喝拉撒都得伺候 全躲着
HSK 7
0:03s
lìng yí gè chī hē lā sā dōu dé cì hòu quán duǒ zheNgười kia ăn uống vệ sinh đều phải chăm. Vậy mà ai cũng né hết.
家属就扯着我不放 一个劲儿地塞罐头说好话
HSK 7
0:03s
jiā shǔ jiù chě zhe wǒ bù fàng yí gè jìn ér dì sāi guàn tou shuō hǎo huàNgười nhà cứ kéo tay tôi không buông. Cứ nhét đồ hộp vào tay rồi nói ngọt.
咋的 你接了呀 接了 不接你俩吃啥喝啥
HSK 5
0:03s
zǎ de nǐ jiē le ya jiē le bù jiē nǐ liǎ chī shá hē sháThế nào, mày nhận rồi à? Nhận rồi. Không nhận thì hai đứa mày lấy gì mà ăn?
耗子扛枪窝里横
HSK 7
0:03s
hào zi káng qiāng wō lǐ héngChuột vác súng, chỉ oai trong hang thôi.
搁前几年 院里还有正式编制
HSK 7
0:03s
gē qián jǐ nián yuàn lǐ hái yǒu zhèng shì biān zhìMấy năm trước, bệnh viện còn có biên chế chính thức.
现在自负盈亏 连基本工资都没了
HSK 4
0:03s
xiàn zài zì fù yíng kuī lián jī běn gōng zī dōu méi leGiờ tự hạch toán lấy rồi, đến lương cơ bản cũng không còn.
看这种情况 怎么也得陪半个多月
HSK 4
0:03s
kàn zhè zhǒng qíng kuàng zěn me yě dé péi bàn gè duō yuèNhìn tình hình này Cũng phải ở lại hơn nửa tháng
校服钱 你不是有校服吗
HSK 1
0:03s
xiào fú qián nǐ bú shì yǒu xiào fú maTiền đồng phục Con không có đồng phục rồi sao
我都转学了 肯定要穿新校服啊
HSK 4
0:03s
wǒ dōu zhuǎn xué le kěn dìng yào chuān xīn xiào fú aCon chuyển trường rồi mà Đương nhiên phải mặc đồng phục mới chứ
初三了 校服还能穿几个月
HSK 1
0:03s
chū sān le xiào fú hái néng chuān jǐ gè yuèLớp 9 rồi Đồng phục cũ mặc thêm vài tháng được
人家都穿 人家穿关你屁事
HSK 6
0:03s
rén jiā dōu chuān rén jiā chuān guān nǐ pì shìBạn bè người ta đều mặc Người ta mặc thì liên quan gì đến mày
这罐头快过期了赶紧吃
HSK 7
0:03s
zhè guàn tou kuài guò qī le gǎn jǐn chīHộp đồ hộp này sắp hết hạn rồi, ăn đi
任小名 咋还不穿校服呢
HSK 1
0:03s
rèn xiǎo míng zǎ hái bù chuān xiào fú neNhậm Tiểu Minh Sao chưa mặc đồng phục vậy
你集体荣誉感都到哪儿去了你
HSK 5
0:03s
nǐ jí tǐ róng yù gǎn dōu dào nǎ ér qù le nǐTinh thần tập thể của mày đi đâu hết rồi
你妈不会穷到 连校服都不给你买吧
HSK 5
0:03s
nǐ mā bú huì qióng dào lián xiào fú dōu bù gěi nǐ mǎi baMẹ mày không đến nỗi nghèo Đến mức không mua nổi đồng phục cho mày đâu nhỉ
这多少有点寒碜了 没事
HSK 1
0:03s
zhè duō shǎo yǒu diǎn hán chěn le méi shìThế này thì hơi kỳ rồi đấy Không sao